Từ vựng TOCFL 3

469 từ cần học ở cấp tiến giai (进阶级).

安全
tính từ
ānquánAn toàn
động từ
bànLàm
班次
danh từ
bāncìChuyến
半夜
danh từ
bànyèNửa đêm
報告
danh từ
报告bàogàoBáo cáo
保護
động từ
保护bǎohùBảo vệ
包括
động từ
bāokuòbao gồm
lượng từ
bèiLần
danh từ
bèilưng
畢業
động từ
毕业bì∥yèTốt nghiệp
lượng từ
biànLần
便當
danh từ
便当biàndāngCơm hộp
標準
tính từ
标准biāozhǔnTiêu chuẩn
餅乾
danh từ
饼干bǐnggānbánh quy
鼻水
danh từ
bíshuǐNước mũi
必須
động từ
必须bìxūCần
伯父
danh từ
bófùBác
伯母
danh từ
bómǔbác gái
danh từ
Bước
不停
bù tíng
不同
tính từ
bù tóngKhông giống
不必
phó từ
búbìKhông cần thiết
不但
liên từ
búdànKhông những
不得了
tính từ
bùdéliǎoRất nghiêm trọng
不管
liên từ
bùguǎnBất kể
不用
phó từ
búyòngKhông cần
參觀
động từ
参观cānguānTham quan
餐桌
danh từ
cānzhuōBàn ăn.
草莓
danh từ
cǎoméidâu tây
danh từ
céngTầng
廁所
danh từ
厕所cèsuǒNhà vệ sinh
động từ
cháTra cứu
động từ
chǎoCãi nhau
danh từ
chéngThành phố
động từ
chéngĐi
程度
danh từ
chéngdùMức độ
成功
động từ
chénggōngThành công
城市
danh từ
chéngshìThành phố
遲到
động từ
迟到chídàođến muộn
chúNgoại trừ
出國
động từ
出国chū∥guóRa nước ngoài
出口
danh từ
chūkǒuLối ra
出門
động từ
出门chū∥ménRa ngoài
danh từ
chuánThuyền
傳統
传统chuántǒngtruyền thống
廚房
danh từ
厨房chúfángNhà bếp
除了
giới từ
chúleNgoài ra
春季
danh từ
chūnjìMùa xuân
春假
danh từ
chūnjiàKỳ nghỉ xuân
春節
danh từ
春节ChūnjiéTết nguyên đán
出生
động từ
chūshēngSinh ra
除夕
danh từ
chúxīĐêm giao thừa
danh từ
Từ
從來
phó từ
从来cóngláiTừ trước đến nay
động từ
cúnCất
động từ
Đi
động từ
答案
danh từ
dá’ànĐáp án
打工
động từ
dǎ∥gōngLàm việc
打折
động từ
dǎ∥zhéGiảm giá