Các nét cơ bản trong chữ Hán

8 nét cơ bản, các nét phái sinh và quy tắc bút thuận — bấm vào ô nét để vẽ lại, bấm vào chữ ví dụ để xem thứ tự viết.

8 nét cơ bản

Mọi chữ Hán đều được ghép từ 8 nét cơ bản này, giống như chữ cái trong tiếng Việt.

héngNét ngang

Kéo bút từ trái sang phải, thân nét hơi chếch lên.

Ví dụ
shùNét sổ thẳng

Kéo bút thẳng từ trên xuống dưới.

Ví dụ
diǎnNét chấm

Chấm nhẹ từ trên xuống, hướng về phải-dưới.

Ví dụ
Nét hất

Hất bút từ dưới-trái lên trên-phải, thon dần về cuối.

Ví dụ
piěNét phẩy

Kéo cong từ phải-trên xuống trái-dưới, thon dần về cuối.

Ví dụ
Nét mác

Kéo từ trái-trên xuống phải-dưới, nhấn đậm rồi thoát bút ở cuối.

Ví dụ
竖折shùzhéNét sổ gập

Sổ thẳng xuống rồi gập ngang sang phải trong một lần đưa bút.

Ví dụ
竖钩shùgōuNét sổ móc

Sổ thẳng xuống, cuối nét móc hất lên phía trái.

Ví dụ

Nét phái sinh

Nét ghép được tạo thành khi kết hợp các nét cơ bản với gập (折) và móc (钩) trong một lần đưa bút.

横折héngzhéNgang gập
Ví dụ
横钩hénggōuNgang móc
Ví dụ
横撇héngpiěNgang phẩy
Ví dụ
横折钩héngzhégōuNgang gập móc
Ví dụ
横折提héngzhétíNgang gập hất
Ví dụ
横折弯héngzhéwānNgang gập cong
Ví dụ
横折弯钩héngzhéwāngōuNgang gập cong móc
Ví dụ
横斜钩héngxiégōuNgang xiên móc
Ví dụ
横撇弯钩héngpiěwāngōuNgang phẩy cong móc
Ví dụ
横折折撇héngzhézhépiěNgang gập gập phẩy
Ví dụ
横折折折钩héngzhézhézhégōuNgang gập gập gập móc
Ví dụ
竖提shùtíSổ hất
Ví dụ
竖弯shùwānSổ cong
Ví dụ
竖弯钩shùwāngōuSổ cong móc
Ví dụ
竖折撇shùzhépiěSổ gập phẩy
Ví dụ
竖折折钩shùzhézhégōuSổ gập gập móc
Ví dụ
撇点piědiǎnPhẩy chấm
Ví dụ
撇折piězhéPhẩy gập
Ví dụ
弯钩wāngōuCong móc
Ví dụ
斜钩xiégōuXiên móc
Ví dụ
卧钩wògōuMóc nằm
Ví dụ

Quy tắc bút thuận

Thứ tự viết các nét trong một chữ Hán. Bấm vào chữ ví dụ để xem minh hoạ từng nét.

1

Ngang trước, sổ sau

Khi nét ngang và nét sổ giao nhau, viết nét ngang trước.

Ví dụ
2

Phẩy trước, mác sau

Nét phẩy (xuống trái) viết trước nét mác (xuống phải).

Ví dụ
3

Trên trước, dưới sau

Viết phần phía trên của chữ trước, phần phía dưới sau.

Ví dụ
4

Trái trước, phải sau

Viết bộ phận bên trái trước, bộ phận bên phải sau.

Ví dụ
5

Ngoài trước, trong sau

Viết khung bao bên ngoài trước rồi mới viết phần bên trong.

Ví dụ
6

Vào trước, đóng sau

Với chữ có khung kín, viết phần bên trong xong mới đóng nét ngang dưới cùng.

Ví dụ
7

Giữa trước, hai bên sau

Chữ đối xứng viết nét giữa trước, rồi đến hai bên trái – phải.

Ví dụ
8

Sổ xuyên viết sau cùng

Nét sổ xuyên qua nhiều nét ngang thì viết sau cùng.

Ví dụ
9

Chấm nhỏ viết sau cùng

Nét chấm nhỏ ở góc trên-phải hoặc bên trong chữ thường viết cuối cùng.

Ví dụ