Nhập môn
Ngữ pháp
Công cụ
Luyện nói
Lộ trình học
VI
EN
Nhập môn
Ngữ pháp
Công cụ
Luyện nói
Lộ trình học
VI
EN
Trang chủ
/
Nhập môn
/
Bộ thủ
Bộ thủ Hán tự
Đủ 214 bộ thủ Khang Hi với tên Hán-Việt, phồn thể, pinyin, ý nghĩa và các dạng viết khác.
Tất cả
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
1 nét
一
Nhất
yī
Một, thứ nhất, khởi đầu các số đo, thuộc về dương, bao quát hết thảy.
丨
Cổn
gǔn
Nét sổ, đường thẳng đứng trên thông xuống dưới.
丶
Chủ
zhǔ
Nét chấm, một điểm.
丿
Phiệt
piě
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác.
乙
Ất
yǐ
Dạng khác:
乚
Can thứ hai trong mười can (Giáp, Ất, Bính, Đinh…).
亅
Quyết
jué
Nét sổ có móc, cái móc.
2 nét
二
Nhị
èr
Số hai, số của đất, thuộc về âm.
亠
Đầu
tóu
Không có nghĩa, thường là phần trên của một số chữ khác.
人
Nhân
rén
Dạng khác:
亻
Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 亻.
儿
Nhân
ér
Người, như hình người đang đi.
入
Nhập
rù
Vào, tượng hình rễ cây đâm sâu vào đất.
八
Bát
bā
Dạng khác:
丷
Nguyên nghĩa là phân chia, còn có nghĩa là số tám.
冂
Quynh
jiōng
Đất ở xa ngoài bờ cõi, như vòng tường bao quanh thành lũy.
冖
Mịch
mì
Khăn chùm lên đồ vật, che đậy, kín không nhìn thấy rõ.
冫
Băng
bīng
Nước đóng băng, nước đá.
几
Kỉ
jǐ
Cái ghế, bảo thủ không biến đổi, ích kỷ.
凵
Khảm
qiǎn
Há miệng, vật để đựng đồ như máng, chậu, đấu…
刀
Đao
dāo
Dạng khác:
刂
Con dao, hình thức khác 刂 thường đứng bên phải các bộ khác.
力
Lực
lì
Sức, như hình bàn tay đánh xuống.
勹
Bao
bāo
Bọc, gói, khom lưng ôm một vật.
匕
Tỉ (Chủy)
bǐ
Cái thìa.
匚
Phương
fāng
Đồ đựng, cái hộp, hình khoanh gỗ khoét ở giữa (nét ngang dưới).
匸
Hễ
xì
Che đậy (nét ngang trên phủ quá sang trái nét sổ vuông).
十
Thập
shí
Số mười, đầy đủ (Đông, Tây, Nam, Bắc, trung cung đủ cả).
卜
Bốc
bǔ
Bói, giống như những vết nứt trên yếm rùa để xem hung cát…
卩
Tiết
jié
Đốt tre, một chi tiết nhỏ trong một sự vật hoặc hiện tượng.
厂
Hán
chǎng
Chỗ sườn núi có mái che người xưa chọn làm chỗ ở.
厶
Tư (Khư)
sī
Riêng tư.
又
Hựu
yòu
Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.
3 nét
口
Khẩu
kǒu
Miệng (hình cái miệng).
囗
Vi
wéi
Vây quanh (phạm vi, ranh giới bao quanh).
土
Thổ
tǔ
Gồm bộ nhị 二 với bộ cổn 丨 như hình cây mọc trên mặt đất.
士
Sĩ
shì
Học trò, sĩ tử, những người nghiên cứu học vấn. Gồm chữ thập 十 và chữ nhất 一 thể hiện người lo toan gánh vác nhiều việc nên được coi như một mà lo bằng mười.
夂
Truy (Tri)
zhǐ
Theo sau mà đến kịp người đi trước.
夊
Tuy
suī
Dáng đi chậm.
夕
Tịch
xī
Buổi tối (nửa chữ nguyệt - mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).
大
Đại
dà
Lớn, hình người dang rộng hai tay và chân.
女
Nữ
nǚ
Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.
子
Tử
zǐ
Con. Tiếng tôn xưng là "thầy", "ngài".
宀
Miên
mián
Mái nhà.
寸
Thốn
cùn
Tấc, một phần mười của thước.
小
Tiểu
xiǎo
Nhỏ bé, ít (còn nguyên thì to, chia ra thì nhỏ).
尢
Uông
wāng
Què. Hình người đứng có chân không thẳng, cách viết khác: 兀.
尸
Thi
shī
Thây người chết, thi thể.
屮
Triệt
chè
Cây cỏ mới mọc (mới đâm chồi có hai lá và rễ cây).
山
Sơn
shān
Núi.
巛
Xuyên
chuān
Dạng khác:
川
Sông, cách viết khác: 川, dòng sông có nhiều nhánh chảy vào.
工
Công
gōng
Việc, người thợ (hình dụng cụ đo góc vuông).
己
Kỉ
jǐ
Can thứ sáu trong mười can.
巾
Cân
jīn
Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).
干
Can
gān
Phạm đến.
幺
Yêu
yāo
Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).
广
Nghiễm
guǎng
Nhân chỗ sườn núi làm nhà (cái chấm ở trên là nóc nhà).
廴
Dẫn
yǐn
Đi xa (chữ 彳 - xích là bước, thêm nét dài để chỉ việc đi xa).
廾
Củng
gǒng
Chấp hai tay cung kính (cách viết hai chữ hựu 又 gộp lại).
弋
Dặc
yì
Cái cọc, cột dây vào mũi tên mà bắn, cọc buộc súc vật.
弓
Cung
gōng
Cái cung để bắn tên.
彐
Kệ (Kí)
jì
Đầu con nhím.
彡
Sam
shān
Lông dài (đuôi sam).
彳
Xích
chì
Bước ngắn, bước chân trái.
4 nét
心
Tâm
xīn
Dạng khác:
忄
Tim (hình quả tim), cách viết khác: 忄 hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).
戈
Qua
gē
Cái kích bằng đầu.
户
Hộ
hù
Cửa một cánh (một nửa chữ môn 門 - cửa rộng hai cánh).
手
Thủ
shǒu
Dạng khác:
扌, 才
Tay. Cách viết khác: 扌, 才.
支
Chi
zhī
Cành cây (hựu 又 - tay cùng nửa chữ trúc 竹 là cành cây).
攴
Phộc
pū
Dạng khác:
攵
Đánh nhẹ, cách viết khác: 攵.
文
Văn
wén
Nét vẽ. Đường giao nhau.
斗
Đẩu
dǒu
Cái đấu, đơn vị đo lường lương thực (đấu thóc, đấu gạo).
斤
Cân
jīn
Cái rìu (hình cái rìu để đốn cây).
方
Phương
fāng
Vuông, phương hướng, phía (hai thuyền đậu chung).
旡
Vô
jì
Dạng khác:
无
Không; chữ vô 無 xưa cũng viết như chữ 旡.
日
Nhật
rì
Mặt trời, ban ngày.
曰
Viết
yuē
Nói rằng, miệng khi nói hở răng và phát ra hơi (âm thanh).
月
Nguyệt
yuè
Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.
木
Mộc
mù
Cây, gỗ (hình cây có cành và rễ).
欠
Khiếm
qiàn
Há miệng hả hơi ra ngáp. Thiếu (khiếm nhã, khiếm khuyết).
止
Chỉ
zhǐ
Cái chân. Cái nền, thế đứng dừng lại.
歹
Đãi
dǎi
Xương tàn, rã rượi, tan nát.
殳
Thù
shū
Cái gậy, hình tay cầm gậy.
毋
Vô
wú
Dạng khác:
母
Chớ, đừng. Chữ nữ chỉ người con gái, nét phảy ở trong chỉ lòng gian tà - người như vậy bị cấm chỉ. Cách viết khác: 毌.
比
Tỉ
bǐ
So sánh, so bì. Hình hai người đứng ngang nhau để so cao thấp.
毛
Mao
máo
Lông, hình cọng lông có nhiều sợi.
氏
Thị
shì
Họ, ngành họ trong một gia tộc. Phần đệm trong họ tên phái nữ.
气
Khí
qì
Hơi, khí mây làm thành mưa.
水
Thủy
shuǐ
Dạng khác:
氵
Nước, hình dòng nước chảy, cách viết khác: 氵.
火
Hỏa
huǒ
Dạng khác:
灬
Lửa, giống như ngọn lửa bốc cao, cách viết khác: 灬.
爪
Trảo
zhuǎ
Dạng khác:
爫
Móng vuốt, cách viết khác: 爫.
父
Phụ
fù
Cha, tay cầm roi đánh dạy con cái.
爻
Hào
yáo
Giao nhau. Mỗi quẻ trong kinh dịch có sáu hào.
爿
Tường
pán
Tấm ván. Hình nửa bên trái của chữ mộc.
片
Phiến
piàn
Mảnh vật mỏng và phẳng. Hình nửa bên phải của chữ mộc.
牙
Nha
yá
Răng. Hình răng hai hàm cắn vào nhau.
牛
Ngưu
niú
Dạng khác:
牜
Con bò. Cách viết khác: 牜.
犬
Khuyển
quǎn
Dạng khác:
犭
Con chó. Cách viết khác: 犭.
5 nét
玄
Huyền
xuán
Sâu kín xa xôi. Màu đen có lằn sắc đỏ - màu của trời, của Phật.
玉
Ngọc
yù
Dạng khác:
王
Đá quí (hình viên ngọc xâu chuỗi với nhau làm đồ trang sức).
瓜
Qua
guā
Dưa, hình dây dưa bò lan trên đất và có quả.
瓦
Ngõa
wǎ
Ngói, gạch nung (thợ nề gọi là thợ ngõa). Đồ vật liệu bằng đất nung.
甘
Cam
gān
Ngọt. Vật ngon ngọt ngâm trong miệng.
生
Sinh
shēng
Sống, mọc, sinh ra. Hình cỏ cây mọc trên đất.
用
Dụng
yòng
Dùng, có thể thi hành. Bốc 卜 là bói với trung 中 là trúng: việc gì bói đúng thì có thể theo đó mà thi hành.
田
Điền
tián
Ruộng (hình thửa ruộng chia bờ xung quanh).
疋
Sơ (Thất)
pǐ
Cái chân. Hình bắp chân.
疒
Nạch
nè
Tật bệnh (người bệnh phải nằm trên giường).
癶
Bát
bō
Đạp ra. Nhiều nét hơn bát 八.
白
Bạch
bái
Trắng, màu của phương Tây.
皮
Bì
pí
Da (tay cầm dao lột da từ thây con vật).
皿
Mãnh
mǐn
Đồ bát đĩa để ăn cơm.
目
Mục
mù
Mắt (hình con mắt).
矛
Mâu
máo
Cái mâu là một thứ binh khí ngày xưa dùng để chiến đấu với kẻ thù.
矢
Thỉ
shǐ
Mũi tên, mũi nhọn có ngạnh, đuôi có lông định hướng bay.
石
Thạch
shí
Đá (chữ hán 厂 - sườn núi, chữ khẩu 口 - hòn, tảng đá).
示
Thị
shì
Dạng khác:
礻
Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ. Cách viết khác: 礻.
禸
Nhữu
róu
Vết chân thú dẫm xuống đất.
禾
Hòa
hé
Cây lúa.
穴
Huyệt
xué
Cái hang.
立
Lập
lì
Đứng. Hình người đứng trên mặt đất.
6 nét
竹
Trúc
zhú
Cây tre. Hình thức khác: 竺.
米
Mễ
mǐ
Gạo (hạt lúa đã được chế biến).
糸
Mịch
mì
Dạng khác:
纟
Sợi tơ (hình lọn tơ được thắt lại).
缶
Phẫu
fǒu
Đồ sành như: vò, chum, vại, be có nắp đậy.
网
Võng
wǎng
Dạng khác:
罒, 罓
Lưới để bắt thú hay đánh cá. Cách viết khác: 罒, 罓.
羊
Dương
yáng
Con dê.
羽
Vũ
yǔ
Lông chim (hai cánh chim có lông vũ).
老
Lão
lǎo
Dạng khác:
耂
Già. Người cao tuổi râu tóc đã biến đổi. Cách viết khác: 耂.
而
Nhi
ér
Râu.
耒
Lỗi
lěi
Cái cày (cái cày làm bằng gỗ, khi cày làm cỏ rậm bị vạch ra).
耳
Nhĩ
ěr
Tai để nghe.
聿
Duật
yù
Cây bút. Hình tay cầm cây bút viết.
肉
Nhục
ròu
Dạng khác:
⺼
Thịt. Dạng ghép viết gần giống chữ nguyệt 月.
臣
Thần
chén
Bề tôi (hình ông quan cúi mình khuất phục).
自
Tự
zì
Cái mũi (hình cái mũi ở trên miệng), còn có nghĩa là: tự mình.
至
Chí
zhì
Đến (hình con chim từ trên trời bay xuống đất - đến nơi), chí hướng.
臼
Cữu
jiù
Cái cối giã gạo.
舌
Thiệt
shé
Cái lưỡi.
舛
Suyễn
chuǎn
Trái nhau, nằm đối nhau, ngược lại.
舟
Chu
zhōu
Thuyền.
艮
Cấn
gěn
Không nghe theo, chưa nhất trí, ngăn trở. Quẻ Cấn trong bát quái.
色
Sắc
sè
Sắc mặt, diện mạo.
艹
Thảo
cǎo
Cỏ. Cách viết khác: 艸.
虍
Hô
hū
Vằn lông con cọp.
虫
Trùng
chóng
Côn trùng, rắn rết.
血
Huyết
xuè
Máu (máu đựng trong bát để tế thần).
行
Hành
xíng
Đi (hai chân lần lượt bước tới).
衣
Y
yī
Dạng khác:
衤
Áo.
西
Á
yà
Dạng khác:
覀
Che đậy, cái nắp.
7 nét
见
Kiến
jiàn
Thấy, xem, nhìn.
角
Giác
jiǎo
Cái sừng.
言
Ngôn
yán
Dạng khác:
讠
Nói (thoại).
谷
Cốc
gǔ
Khe suối chảy thông ra sông.
豆
Đậu
dòu
Cái bát có nắp đậy.
豕
Thỉ
shǐ
Con heo (lợn).
豸
Trãi
zhì
Loài thú có xương sống, lưng dài.
贝
Bối
bèi
Con sò. Ngày xưa dùng vỏ sò làm tiền - tượng trưng cho của quí.
赤
Xích
chì
Màu đỏ, màu của phương Nam.
走
Tẩu
zǒu
Chạy.
足
Túc
zú
Chân.
身
Thân
shēn
Thân mình.
车
Xa
chē
Cái xe.
辛
Tân
xīn
Vị cay, cay đắng, nhọc nhằn, lo toan, tần tảo.
辰
Thần
chén
Thì giờ, sấm sét, chuyển giao mùa từ xuân sang hạ (tháng ba).
辵
Xước
chuò
Dạng khác:
辶
Chợt đi chợt đứng, cách viết khác: 辶.
邑
Ấp
yì
Dạng khác:
阝
Nước nhỏ trong nước lớn, lãnh thổ vua ban cho chư hầu, làng, thôn…
酉
Dậu
yǒu
Rượu (phương Tây trong bát quái: Tí, Ngọ, Mão, Dậu).
采
Biện
biàn
Phân biệt (biện luận, phản biện, biện bàn).
里
Lí
lǐ
Làng, quê (điền 田 và thổ 土).
8 nét
金
Kim
jīn
Dạng khác:
钅
Vàng, loài kim, kim loại nói chung.
长
Trường
cháng
Dài, lâu.
门
Môn
mén
Cửa.
阜
Phụ
fù
Dạng khác:
阝
Núi đất không có đá. Cách viết khác: 阝.
隶
Đãi
lì
Kịp (chạy cho nhanh theo kịp người đi trước).
隹
Chuy
zhuī
Giống chim đuôi ngắn.
雨
Vũ
yǔ
Mưa.
青
Thanh
qīng
Xanh. Màu của phương Đông, ngược với màu trắng phương Tây.
非
Phi
fēi
Không phải, trái, trái ngược (hai cánh chim đối nhau).
9 nét
面
Diện
miàn
Mặt.
革
Cách
gé
Da thú thuộc bỏ sạch lông.
韦
Vi
wéi
Da thuộc, trái ngược nhau.
韭
Cửu
jiǔ
Cây hẹ.
音
Âm
yīn
Tiếng, âm thanh phát ra tai nghe được.
页
Hiệt
yè
Cái đầu.
风
Phong
fēng
Gió.
飞
Phi
fēi
Bay.
食
Thực
shí
Dạng khác:
饣, 飠
Ăn.
首
Thủ
shǒu
Đầu.
香
Hương
xiāng
Mùi thơm.
10 nét
马
Mã
mǎ
Con ngựa.
骨
Cốt
gǔ
Xương.
高
Cao
gāo
Trái lại với thấp là cao.
髟
Bưu
biāo
Tóc dài, lông dài. Hình chữ trường 長 và chữ sam 彡.
鬥
Đấu
dòu
Đánh nhau, chiến đấu, đấu tranh… (giản thể thường viết 斗).
鬯
Sưởng
chàng
Loại rượu lễ để cầu thần.
鬲
Cách
gé
Cái đỉnh hương. Ngăn cách âm dương.
鬼
Quỷ
guǐ
Ma quỷ.
11 nét
鱼
Ngư
yú
Cá.
鸟
Điểu
niǎo
Chim.
卤
Lỗ
lǔ
Đất mặn, muối trong đất.
鹿
Lộc
lù
Con nai.
麦
Mạch
mài
Lúa mạch.
麻
Ma
má
Cây gai.
12 nét
黄
Hoàng
huáng
Màu vàng.
黍
Thử
shǔ
Lúa nếp.
黑
Hắc
hēi
Màu đen.
黹
Trĩ
zhǐ
Thêu may.
13 nét
黾
Mãnh
mǐn
Con ếch.
鼎
Đỉnh
dǐng
Cái vạc.
鼓
Cổ
gǔ
Cái trống.
鼠
Thử
shǔ
Con chuột.
14 nét
鼻
Tị
bí
Cái mũi.
齐
Tề
qí
Lúa trổ đều bông, chỉnh tề.
15 nét
齿
Xỉ
chǐ
Răng. Lẻ loi.
16 nét
龙
Long
lóng
Con rồng.
龟
Quy
guī
Con rùa.
17 nét
龠
Dược
yuè
Nhạc khí như ống sáo có lỗ.