Từ vựng TOCFL 6

4178 từ cần học ở cấp tinh thông (精通级).

愛國
爱国ài∥guó
曖昧
tính từ
暧昧àimèiMập mờ
愛慕
động từ
爱慕ài mùÁi mộ
哀求
động từ
āiqiú
哀傷
tính từ
哀伤āi shāngĐau buồn
黯淡
tính từ
àn dànẢm đạm
暗淡
tính từ
àn dànẢm đạm
安頓
động từ
安顿ān dùnSắp xếp ổn thỏa
安撫
động từ
安抚ānfǔ
骯髒
tính từ
肮脏āngzāngBẩn thỉu
安寧
tính từ
安宁ānníng
按鈕
danh từ
按钮àn niǔNút bấm
暗殺
động từ
暗杀ànshā
安危
danh từ
ān wéiSự an nguy
安穩
tính từ
安稳ānwěn
安置
động từ
ānzhì
安裝
động từ
安装ānzhuāngLắp đặt
暗自
phó từ
àn zìThầm
động từ
áo
傲慢
tính từ
àomàn
奧秘
danh từ
奥秘àomì
懊惱
tính từ
懊恼ào nǎoBuồn bực
霸道
tính từ
bà dàoBá đạo
八卦
danh từ
bāguà
疤痕
danh từ
bā hénVết sẹo
白白
phó từ
báibáiCông cốc
白痴
danh từ
bái chīKẻ ngốc
擺放
động từ
摆放bǎifàng
白費
động từ
白费bái fèiUổng phí
擺設
danh từ
摆设bǎishe
百姓
danh từ
bǎi xìngDân chúng
danh từ
bānVết đốm
trợ từ
bānLoại
động từ
bānBan
danh từ
bǎnTấm gỗ
頒獎
颁奖bān∥jiǎng
頒佈
động từ
颁布bānbù
頒發
động từ
颁发bānfā
bàngpound
綁架
động từ
绑架bǎngjià
榜樣
danh từ
榜样bǎngyàngtấm gương
半信半疑
bànxìn-bànyí
động từ
bāo
danh từ
bào
報仇
报仇bào∥chóu
曝光
bào∥guāng
保密
bǎo∥mì
抱持
động từ
bàochígiữ vững
報酬
danh từ
报酬bàochou
報答
động từ
报答bàodá
暴動
danh từ
暴动bào dòngSự bạo động
暴風
danh từ
暴风bào fēngBão tố
包袱
danh từ
bāofu
抱負
danh từ
抱负bàofù
保健
động từ
bǎojiàn
飽滿
tính từ
饱满bǎomǎn
保全
động từ
bǎo quánBảo toàn
包容
động từ
bāoróng
寶石
danh từ
宝石bǎoshí
飽受
động từ
饱受bǎoshòuChịu đựng