Từ vựng TOCFL 5

2671 từ cần học ở cấp lưu loát (流利级).

thán từ
āiÀ
danh từ
ái
捱打
động từ
挨打áidǎ
捱餓
động từ
挨饿āi èChịu đói
愛護
động từ
爱护àihù
捱罵
động từ
挨骂āi màBị mắng
愛惜
động từ
爱惜àixīyêu quý và trân trọng
矮小
tính từ
ǎixiǎo
癌症
danh từ
áizhèngBệnh ung thư
安定
āndìngổn định
昂貴
tính từ
昂贵ángguì
案件
danh từ
ànjiàn
案例
danh từ
ànlìtrường hợp
按摩
động từ
ànmó
按時
phó từ
按时ànshíĐúng giờ
暗示
động từ
ànshì
安慰
ānwèiAn ủi
安心
tính từ
ānxīnYên tâm
暗中
danh từ
ànzhōng
động từ
罷工
罢工bà∥gōng
八成
phó từ
bā chéngtám mươi phần trăm
động từ
bàiCúng
白日夢
danh từ
白日梦bái rì mèngmộng tưởng hão huyền
擺脫
động từ
摆脱bǎituō
拜託
động từ
拜托bàituōNhờ vả
罷了
trợ từ
罢了bàlemà thôi
罷免
động từ
罢免bàmiǎn
danh từ
bǎn
động từ
bànTrộn
辦公
办公bàn∥gōngLàm việc: xử lý công việc tại văn phòng
版本
danh từ
bǎnběnPhiên bản
động từ
bǎng
幫手
danh từ
帮手bāngshou
傍晚
danh từ
bàngwǎn
班級
danh từ
班级bānjíLớp học
辦理
động từ
办理bànlǐXử lý
半路
danh từ
bànlùNửa đường
伴侶
danh từ
伴侣bànlǚ
伴隨
động từ
伴随bànsuí
半途
danh từ
bàn túnửa chừng
搬運
động từ
搬运bānyùnVận chuyển
tính từ
báo
寶貝
danh từ
宝贝bǎo·bèiBáu vật
報復
động từ
报复bào·fù
報到
động từ
报到bào∥dàoBáo danh có mặt
報警
报警bào∥jǐng
報案
động từ
报案bào ànbáo án
保存
động từ
bǎocúnBảo tồn
報導
động từ
报导bàodǎođưa tin
爆發
động từ
爆发bàofā
保管
bǎoguǎn
寶貴
tính từ
宝贵bǎoguìQuý giá
報刊
danh từ
报刊bàokān
暴力
danh từ
bàolì
保留
động từ
bǎoliúGiữ lại
暴露
động từ
bàolù
保守
bǎoshǒuBảo thủ
包圍
động từ
包围bāowéi
保險
danh từ
保险bǎoxiǎnBảo hiểm