Từ vựng TOCFL 1

425 từ cần học ở cấp nhập môn (入门级).

tính từ
ǎiThấp
động từ
àiYêu
danh từ
Bố
số từ
Số tám
trợ từ
baNhé
爸爸
danh từ
bàba∣bàBố
số từ
bǎiMột trăm
tính từ
báiTrắng
số từ
bànMột nửa
tính từ
bǎoNo
包子
danh từ
bāoziBánh bao
danh từ
bēiLy
杯子
danh từ
bēiziLy
lượng từ
běnCuốn
danh từ
Cái mũi
giới từ
Hơn
danh từ
Bút
danh từ
biānBên
phó từ
biéĐừng
danh từ
bīngđá
danh từ
bìngBệnh
鼻子
danh từ
bíziCái mũi
phó từ
Không
不錯
tính từ
不错búcuòKhông tệ
danh từ
càiMón ăn
餐廳
danh từ
餐厅cāntīngNhà hàng
danh từ
cháTrà
phó từ
chángThường
động từ
chàngHát
唱歌
động từ
chàng∥gēHát
常常
phó từ
chángchángThường xuyên
danh từ
chēXe
車子
danh từ
车子chēziXe cộ
động từ
chīĂn
吃飯
động từ
吃饭chī∥fànĂn cơm
động từ
chūĐi
穿
động từ
chuānMặc
danh từ
chuángGiường
giới từ
cóngTừ
tính từ
cuòSai
động từ
tính từ
Lớn
động từ
dàiMang
大家
đại từ
dàjiāMọi người
danh từ
dànTrứng
động từ
dàoĐến
大學
danh từ
大学dàxuéĐại học
trợ từ
deCủa
trợ từ
deĐược
danh từ
Em trai
tính từ
Thấp
danh từ
diǎnNơi
danh từ
diànCửa hàng
電話
danh từ
电话diànhuàĐiện thoại
電腦
danh từ
电脑diànnǎoMáy tính
電視
danh từ
电视diànshìTivi
電影
danh từ
电影diànyǐngPhim ảnh
弟弟
danh từ
dìdi∣dìEm trai
地方
danh từ
dìfāngNơi chốn
động từ
dǒngHiểu