「漢字說故事」動畫Ⅱ-1韋

漢字 漢仔

hàn zì hàn zǎi

  1. 1

    漢字 漢仔

    hàn zì hàn zǎi

    Hán Tự, Hán Tử

  2. 2

    漢字說故事

    hàn zì shuō gù shì

    Hán Tự Kể Chuyện

  3. 3

    The story of Chinese characters

    The story of Chinese characters

  4. 4

    Hello 漢仔

    hàn zǎi

    Xin chào, Hán Tử

  5. 5

    又到了漢字說故事時間了

    yòu dào le hàn zì shuō gù shì shí jiàn le

    Lại đến giờ Hán Tự Kể Chuyện rồi

  6. 6

    這一集要介紹的是

    zhè yì jí yào jiè shào de shì

    Tập này chúng ta sẽ giới thiệu

  7. 7

    圍這個字喔

    wéi zhè gè zì wō

    Chữ 圍 (vi - bao vây) nhé

  8. 8

    好多羊被圍在圍欄裡啊

    hǎo duō yáng bèi wéi zài wéi lán lǐ a

    Rất nhiều con dê bị vây quanh trong hàng rào

  9. 9

    甲骨文的圍字

    jiǎ gǔ wén de wéi zì

    Chữ 圍 trong giáp cốt văn

  10. 10

    由圍和兩個紙所構成

    yóu wéi hé liǎng gè zhǐ suǒ gòu chéng

    Được tạo bởi 囗 (vi - bao quanh) và hai chữ 止 (chỉ - chân)

  11. 11

    圍上四周封閉包圍的樣子

    wéi shàng sì zhōu fēng bì bāo wéi de yàng zǐ

    囗 tượng trưng cho việc bao bọc, phong bế bốn phía

  12. 12

    比喻為空間

    bǐ yù wéi kōng jiàn

    Ví như một không gian

  13. 13

    紙上人的腳掌

    zhǐ shàng rén de jiǎo zhǎng

    止 tượng trưng cho bàn chân người

  14. 14

    在空間的上下各放一個紙字

    zài kōng jiàn de shàng xià gè fàng yí gè zhǐ zì

    Đặt phía trên và phía dưới không gian đó mỗi bên một chữ 止

  15. 15

    表示上下被包圍

    biǎo shì shàng xià bèi bāo wéi

    Thể hiện việc bị bao vây trên dưới

  16. 16

    圍字常被借來表示皮革或姓氏

    wéi zì cháng bèi jiè lái biǎo shì pí gé huò xìng shì

    Chữ 圍 thường được mượn để chỉ da thuộc hoặc họ người

  17. 17

    因此又在外面加一個圍

    yīn cǐ yòu zài wài miàn jiā yí gè wéi

    Nên người ta lại thêm một chữ 囗 ở bên ngoài

  18. 18

    使範圍的意思更加明顯

    shǐ fàn wéi de yì sī gèng jiā míng xiǎn

    Để làm rõ nghĩa 'phạm vi' hơn

  19. 19

    圍還可以有這樣的聯想喔

    wéi hái kě yǐ yǒu zhè yàng de lián xiǎng wō

    Chữ 圍 còn có thể liên tưởng như thế này nhé

  20. 20

    甲骨文的圍

    jiǎ gǔ wén de wéi

    Chữ 圍 trong giáp cốt văn

  21. 21

    中間的圍上城牆

    zhōng jiàn de wéi shàng chéng qiáng

    Phần 囗 ở giữa tượng trưng cho tường thành

  22. 22

    紙上人的腳圍繞著城牆

    zhǐ shàng rén de jiǎo wéi rào zhù chéng qiáng

    Chữ 止 tượng trưng chân người vây quanh tường thành

  23. 23

    金紋與甲骨文相同

    jīn wén yǔ jiǎ gǔ wén xiāng tóng

    Kim văn giống với giáp cốt văn

  24. 24

    都是人的腳上下圍繞著城牆

    dōu shì rén de jiǎo shàng xià wéi rào zhù chéng qiáng

    Đều là bàn chân người vây quanh trên dưới bức tường thành

  25. 25

    小鑽、粒酥和楷酥

    xiǎo zuān lì sū hé kǎi sū

    Tiểu triện, lệ thư và khải thư

  26. 26

    則延續骨文的字形至今

    zé yán xù gǔ wén de zì xíng zhì jīn

    Thì tiếp nối hình dạng chữ từ giáp cốt văn cho đến nay

  27. 27

    圍可以衍生

    wéi kě yǐ yǎn shēng

    Chữ 圍 có thể phái sinh ra

  28. 28

    由形字和圍組合的圍字

    yóu xíng zì hé wéi zǔ hé de wéi zì

    Chữ 衛 (vệ) được ghép từ chữ 行 (hành - đường phố) và 韋 (vi)

  29. 29

    形字表示左右的街道

    xíng zì biǎo shì zuǒ yòu de jiē dào

    行 tượng trưng cho con đường hai bên trái phải

  30. 30

    因此圍就是武士環繞街道守衛的意思

    yīn cǐ wéi jiù shì wǔ shì huán rào jiē dào shǒu wèi de yì sī

    Nên 衛 mang nghĩa võ sĩ đi vòng quanh đường phố để canh giữ

  31. 31

    人字加上圍的獨音

    rén zì jiā shàng wéi de dú yīn

    Chữ 亻(nhân) ghép với âm đọc của 韋

  32. 32

    圍圍字

    wéi wéi zì

    Tạo thành chữ 偉 (vĩ)

  33. 33

    表示獨特、偉大

    biǎo shì dú tè wěi dà

    Mang nghĩa độc đáo, vĩ đại

  34. 34

    衍生圍、卓越傑出

    yǎn shēng wéi zhuó yuè jié chū

    Phái sinh nghĩa xuất sắc, kiệt xuất

  35. 35

    如偉人或雄偉

    rú wěi rén huò xióng wěi

    Như 偉人 (vĩ nhân) hay 雄偉 (hùng vĩ)

  36. 36

    漢仔

    hàn zǎi

    Hán Tử ơi

  37. 37

    這一集故事是不是很有趣呢

    zhè yì jí gù shì shì bu shì hěn yǒu qù ne

    Câu chuyện tập này có thú vị không nào?

  38. 38

    漢仔和小朋友都學會了嗎

    hàn zǎi hé xiǎo péng yǒu dōu xué huì le ma

    Hán Tử và các bạn nhỏ đã học được rồi chứ?

  39. 39

    我們下次見

    wǒ mén xià cì jiàn

    Hẹn gặp lại các bạn ở tập sau