當代中文課程第六冊課本 6-1 音檔 03-02

大導演勞勃·阿特曼幾年前拍了一部電影叫《舞動世紀》。

dà dǎo yǎn láo bó ā tè màn jǐ nián qián pāi le yí bù diàn yǐng jiào wǔ dòng shì jì

  1. 1

    大導演勞勃·阿特曼幾年前拍了一部電影叫《舞動世紀》。

    dà dǎo yǎn láo bó ā tè màn jǐ nián qián pāi le yí bù diàn yǐng jiào wǔ dòng shì jì

    Đạo diễn vĩ đại Robert Altman vài năm trước đã quay một bộ phim mang tên "The Company" (Vũ động thế kỷ), bộ phim này miêu tả ước mơ của một nữ vũ công có thể thỏa sức biểu diễn, thỏa sức vẫy vùng trên sân khấu. Bộ phim này khiến tôi nhớ đến vở múa "Sinh thân bất tức".

  2. 2

    這電影是描述女舞者夢想能在舞臺上盡情表演,盡情揮灑。

    zhè diàn yǐng shì miáo shù nǚ wǔ zhě mèng xiǎng néng zài wǔ tái shàng jìn qíng biǎo yǎn jìn qíng huī sǎ

    "Người truyền nhân của Martha Graham"

  3. 3

    這部電影讓我想到生生不息舞馬。

    zhè bù diàn yǐng ràng wǒ xiǎng dào shēng shēng bù xī wǔ mǎ

    Vở múa này do Hứa Phương Nghi biểu diễn, cô ấy từng là một học sinh chỉ đạt 3 điểm môn ballet. Kết quả là cô học sinh thi trượt này, lại đạt điểm tuyệt đối trong lĩnh vực múa đương đại, trở thành "Người truyền nhân của Martha Graham" - bậc thầy múa đương đại mà ai cũng biết đến.

  4. 4

    瑪莎·葛蘭姆的傳人

    mǎ shā gě lán mǔ de chuán rén

    Vì buổi biểu diễn lần này, Hứa Phương Nghi đã đặc biệt tạo ra một số thay đổi. Năm ngoái cô đã giải tán vũ đoàn của mình, lấy tư cách cá nhân để nhận các lời mời quốc tế, đồng thời bắt đầu đào tạo một số vũ công trẻ tuổi, để giấc mơ múa của cô có thể truyền lại mãi mãi không có giới hạn.

  5. 5

    這舞馬是由許芳儀演出,她是一個芭蕾只考三分的學生。

    zhè wǔ mǎ shì yóu xū fāng yí yǎn chū tā shì yí gè bā lěi zhī kǎo sān fēn de xué shēng

    Ngoài ra, cô đặc biệt mời biên đạo múa Olympic London là Akram Khan và Christopher Wheeldon, đo ni đóng giày tạo ra tiết mục múa mới "Sinh thân bất tức" này. Cô còn mời vũ công chính của Đoàn Ballet Thành phố New York là Wendy Whelan, để tạo nên một cuộc hội ngộ giữa múa đương đại và ballet. Hứa Phương Nghi hy vọng tâm huyết hơn hai mươi năm qua của mình có thể hóa thành tác phẩm tuyệt vời nhất.

  6. 6

    結果這個不及格的學生竟然在現代舞這塊得滿分,

    jié guǒ zhè gè bù jí gé de xué shēng jìng rán zài xiàn dài wǔ zhè kuài dé mǎn fēn

    Cuộc đời không như dự kiến

  7. 7

    成為眾所皆知的現代舞大師瑪莎·葛蘭姆的傳人。

    chéng wéi zhòng suǒ jiē zhī de xiàn dài wǔ dà shī mǎ shā gě lán mǔ de chuán rén

    Cô chưa từng biết vận mệnh của mình sẽ có sự thay đổi lớn như vậy. Trong kế hoạch cuộc đời của cô, vốn dĩ không có đoạn đời gắn với những vũ khúc này, không ngờ một buổi biểu diễn năm lớp 4 tiểu học đã thay đổi cô, thay đổi tương lai của cô. Cô nói: "Năm đó tham gia cuộc thi múa dân gian, là lần đầu tiên trong đời lên sân khấu, nên rất căng thẳng, nhưng lại không thể không cắn răng bước lên. Sau khi bước lên, ngay khoảnh khắc ánh đèn chiếu xuống, tôi cảm thấy sự tự do tự tại chưa từng có, tôi như đang ở một thế giới khác, cảm giác như đang diễn một người khác, có thể rất tự nhiên phóng khoáng."

  8. 8

    為這次表演,許芳儀特地做了一些改變。

    wéi zhè cì biǎo yǎn xū fāng yí tè dì zuò le yì xiē gǎi biàn

    Cảm giác sân khấu này khiến cô phát hiện ra niềm vui mà trước đây chưa từng có, cũng giúp cô tìm thấy giá trị tồn tại. Cảm giác tồn tại này khiến cô bốc đồng đi đăng ký thi vào trường Nghệ thuật Hoa Cương, không ngờ môn ballet chỉ được 3 điểm. Hứa Phương Nghi nói: "Lúc đi thi tôi mới phát hiện ra, múa không chỉ có múa dân tộc, mà còn có ballet và những thể loại khác, may mà đứa trẻ nỗ lực cuối cùng cũng sẽ được Thượng đế yêu thương, cuối cùng tôi cũng thi đỗ vào trường."

  9. 9

    她去年解散自己的舞團,以個人身份接受國際邀約,

    tā qù nián jiě sàn zì jǐ de wǔ tuán yǐ gè rén shēn fèn jiē shòu guó jì yāo yuē

  10. 10

    並且開始培訓一些年輕的舞者,

    bìng qiě kāi shǐ péi xùn yì xiē nián qīng de wǔ zhě

  11. 11

    讓她舞蹈的夢想可以無限制地傳承下去。

    ràng tā wǔ dǎo de mèng xiǎng kě yǐ wú xiàn zhì dì chuán chéng xià qù

  12. 12

    此外,她特別邀請倫敦奧運編舞家阿克朗·漢,

    cǐ wài tā tè bié yāo qǐng lún dūn ào yùn biān wǔ jiā ā kè lǎng hàn

  13. 13

    及克里斯多福·惠爾頓,量身打造著生生不息新的舞目。

    jí kè lǐ sī duō fú huì ěr dùn liáng shēn dǎ zào zhù shēng shēng bù xī xīn de wǔ mù

  14. 14

    她還邀請紐約市立芭蕾舞團首席舞星溫蒂·威倫,

    tā hái yāo qǐng niǔ yuē shì lì bā lěi wǔ tuán shǒu xí wǔ xīng wēn dì wēi lún

  15. 15

    來個現代舞大會芭蕾舞。

    lái gè xiàn dài wǔ dà huì bā lěi wǔ

  16. 16

    許芳儀希望自己二十多年來的心血能化為最好的作品。

    xū fāng yí xī wàng zì jǐ èr shí duō nián lái de xīn xuè néng huà wéi zuì hǎo de zuò pǐn

  17. 17

    她從來不知道自己的命運會有這麼大的改變。

    tā cóng lái bù zhī dào zì jǐ de mìng yùn huì yǒu zhè me dà de gǎi biàn

  18. 18

    在她的人生規劃裡,原本是沒有這段無趣的人生。

    zài tā de rén shēng guī huá lǐ yuán běn shì méi yǒu zhè duàn wú qù de rén shēng

  19. 19

    沒想到國小四年級一場表演,改變了她,改變了她的未來。

    méi xiǎng dào guó xiǎo sì nián jí yì chǎng biǎo yǎn gǎi biàn le tā gǎi biàn le tā de wèi lái

  20. 20

    她說,那年參加民俗舞蹈比賽,是生平第一次上臺,

    tā shuō nà nián cān jiā mín sú wǔ dǎo bǐ sài shì shēng píng dì yī cì shàng tái

  21. 21

    所以很緊張,但又不得不硬著頭皮上去。

    suǒ yǐ hěn jǐn zhāng dàn yòu bù dé bú yìng zhù tóu pí shàng qù

  22. 22

    上去後就在燈光灑落的剎那,自己感到前所未有的自在。

    shàng qù hòu jiù zài dēng guāng sǎ luò de chà nà zì jǐ gǎn dào qián suǒ wèi yǒu de zì zài

  23. 23

    我好像在另一個世界,感覺是在演別人,可以很自在大方。

    wǒ hǎo xiàng zài lìng yí gè shì jiè gǎn jué shì zài yǎn bié rén kě yǐ hěn zì zài dà fāng

  24. 24

    這種舞臺感覺,讓她發現過去所沒有的快樂,

    zhè zhǒng wǔ tái gǎn jué ràng tā fā xiàn guò qù suǒ méi yǒu de kuài lè

  25. 25

    也讓她找到存在的價值。

    yě ràng tā zhǎo dào cún zài de jià zhí

  26. 26

    這個存在感讓她衝動地去報考華岡藝校,

    zhè gè cún zài gǎn ràng tā chōng dòng dì qù bào kǎo huá gāng yì xiào

  27. 27

    沒想到芭蕾只考三分。

    méi xiǎng dào bā lěi zhī kǎo sān fēn

  28. 28

    許芳儀說,去考試時我才發現,

    xū fāng yí shuō qù kǎo shì shí wǒ cái fā xiàn

  29. 29

    舞蹈不是隻有民俗舞,還有芭蕾及其他。

    wǔ dǎo bú shì zhī yǒu mín sú wǔ hái yǒu bā lěi jí qí tā

  30. 30

    還好,努力的小孩終會被上帝疼愛的。

    hái hǎo nǔ lì de xiǎo hái zhōng huì bèi shàng dì téng ài de

  31. 31

    最後我考上學校了。

    zuì hòu wǒ kǎo shàng xué xiào le