當代中文課程第四冊課本 4-1 音檔02-01
快一點,打扮好了沒有?遲到的話,音樂廳就不讓我們進去,表演恐怕就看不成了。
kuài yì diǎn dǎ bàn hǎo le méi yǒu chí dào de huà yīn lè tīng jiù bú ràng wǒ mén jìn qù biǎo yǎn kǒng pà jiù kàn bù chéng le
- 1
快一點,打扮好了沒有?遲到的話,音樂廳就不讓我們進去,表演恐怕就看不成了。
kuài yì diǎn dǎ bàn hǎo le méi yǒu chí dào de huà yīn lè tīng jiù bú ràng wǒ mén jìn qù biǎo yǎn kǒng pà jiù kàn bù chéng le
Lý Vân Chân: Nhanh lên một chút, bạn trang điểm xong chưa? Nếu đến muộn, phòng hòa nhạc sẽ không cho chúng ta vào, e là sẽ không xem được buổi biểu diễn mất.
- 2
好了好了,馬上好。你不認為我們應該穿得正式一點嗎?萬一別人都穿得很正式怎麼辦?
hǎo le hǎo le mǎ shàng hǎo nǐ bú rèn wéi wǒ mén yīng gāi chuān dé zhèng shì yì diǎn ma wàn yì bié rén dōu chuān dé hěn zhèng shì zěn me bàn
Bạch Như Ngọc: Xong rồi, xong rồi, xong ngay đây. Bạn không nghĩ là chúng ta nên ăn mặc trang trọng một chút sao? Lỡ như người khác đều ăn mặc rất trang trọng thì làm thế nào?
- 3
我想只要穿得整齊就可以了。我第一次去看錶演的時候,以為要穿非常正式的服裝,沒想到平常的穿著就可以了。
wǒ xiǎng zhǐ yào chuān dé zhěng qí jiù kě yǐ le wǒ dì yī cì qù kàn biǎo yǎn de shí hòu yǐ wéi yào chuān fēi cháng zhèng shì de fú zhuāng méi xiǎng dào píng cháng de chuān zhù jiù kě yǐ le
Lý Vân Chân: Mình nghĩ chỉ cần ăn mặc gọn gàng là được rồi. Lần đầu tiên đi xem biểu diễn, mình cứ tưởng phải mặc trang phục vô cùng trang trọng, không ngờ ăn mặc bình thường là được rồi.
- 4
這是我第一次去,可不能丟臉。
zhè shì wǒ dì yī cì qù kě bù néng diū liǎn
Bạch Như Ngọc: Đây là lần đầu tiên mình đi, tuyệt đối không thể làm mất mặt được.
- 5
聽我朋友說,有一次他穿了短褲和涼鞋,就被擋在門外了。
tīng wǒ péng yǒu shuō yǒu yí cì tā chuān le duǎn kù hé liáng xié jiù bèi dǎng zài mén wài le
Lý Vân Chân: Nghe bạn mình kể, có một lần cậu ấy mặc quần đùi và đi dép lê, thế là bị chặn lại ở ngoài cửa. Mình đồng ý với quan điểm của bạn, khi đi xem biểu diễn, ăn mặc chỉnh tề cũng coi như là một cách tôn trọng người biểu diễn.
- 6
我同意你的看法,去看錶演時,穿著整齊對演出者也算是一種尊重。
wǒ tóng yì nǐ de kàn fǎ qù kàn biǎo yǎn shí chuān zhù zhěng qí duì yǎn chū zhě yě suàn shì yì zhǒng zūn zhòng
Bạch Như Ngọc: Văn hóa của mỗi quốc gia đều không giống nhau lắm, ở nước mình, thưởng thức biểu diễn nghệ thuật cũng được coi là một loại hoạt động giao tiếp xã hội.
- 7
每個國家的文化都不太一樣,在我的國家,欣賞藝術表演也算是一種社交活動。
měi gè guó jiā de wén huà dōu bú tài yí yàng zài wǒ de guó jiā xīn shǎng yì shù biǎo yǎn yě suàn shì yì zhǒng shè jiāo huó dòng
Lý Vân Chân: Sao lại nói vậy?
- 8
怎麼說呢?
zěn me shuō ne
Bạch Như Ngọc: Chúng ta vừa đi vừa nói nhé, kẻo đến muộn lại phải đợi đến giờ giải lao giữa giờ mới được vào. Đúng giờ cũng là một phép lịch sự.
- 9
我們邊走邊說吧,免得遲到就得等中場休息時間才能進去了,準時也是一種禮貌。
wǒ mén biān zǒu biān shuō ba miǎn de chí dào jiù dé děng zhōng chǎng xiū xi shí jiàn cái néng jìn qù le zhǔn shí yě shì yì zhǒng lǐ mào
Lý Vân Chân: Đúng rồi, hoạt động giao tiếp xã hội mà bạn vừa nói là có ý gì vậy?
- 10
在路上
zài lù shang
Bạch Như Ngọc: Bởi vì bọn mình không có chợ đêm, KTV cũng rất ít, người bình thường sau khi tan làm, buổi tối không có nhiều nơi để đi, thưởng thức các hoạt động nghệ thuật có thể giúp gắn kết tình cảm với bạn bè hoặc đồng nghiệp.
- 11
對了,你剛說的社交活動是什麼意思?
duì le nǐ gāng shuō de shè jiāo huó dòng shì shén me yì sī
Lý Vân Chân: Nhắc đến gắn kết tình cảm, ngày kia mình và Kiến Quốc sẽ đi xem phim, đi cùng không?
- 12
因為我們沒有夜市,KTV也很少,一般人下班後,晚上能去的地方不多。
yīn wéi wǒ mén méi yǒu yè shì yě hěn shǎo yì bān rén xià bān hòu wǎn shàng néng qù de dì fāng bù duō
Bạch Như Ngọc: Bạn đang nói Lâm Kiến Quốc của khoa tiếng Anh sao?
- 13
欣賞藝術活動可以跟朋友或同事聯絡感情。
xīn shǎng yì shù huó dòng kě yǐ gēn péng yǒu huò tóng shì lián luò gǎn qíng
Lý Vân Chân: Chính là cậu ấy, các bạn thân lắm à?
- 14
說到聯絡感情,後天我和建國要去看電影,一起去吧。
shuō dào lián luò gǎn qíng hòu tiān wǒ hé jiàn guó yào qù kàn diàn yǐng yì qǐ qù ba
Bạch Như Ngọc: Haiz! Đừng nhắc nữa, lần trước mấy người bọn mình cùng nhau đi xem phim, cậu ấy vừa xì mũi, lại vừa ho không ngừng, còn quên tắt điện thoại nữa.
- 15
你說的是英文系的林建國嗎?
nǐ shuō de shì yīng wén xì de lín jiàn guó ma
Lý Vân Chân: Oa! Sao lại thiếu ý thức như vậy, nếu bị cảm thì nên ở nhà nghỉ ngơi, khi xem phim thì nên tắt điện thoại chứ.
- 16
就是他,你們很熟嗎?
jiù shì tā nǐ mén hěn shú ma
Bạch Như Ngọc: Đến rồi! Đến rồi! May quá vẫn còn 15 phút nữa mới bắt đầu. Mình đi mua một cuốn sổ tay biểu diễn trước nhé.
- 17
唉,別提了,上次我們好幾個人一起去看電影,他又醒鼻涕又不停地咳嗽,還忘了關手機。
ài bié tí le shàng cì wǒ mén hǎo jǐ gè rén yì qǐ qù kàn diàn yǐng tā yòu xǐng bí tì yòu bù tíng dì ké sou hái wàng le guān shǒu jī
Lý Vân Chân: Mình đi nhà vệ sinh một lát, lát nữa gặp ở bên trong nhé.
- 18
哇,怎麼那麼沒有水準?感冒的話就應該在家休息,看電影時手機應該關機。
wā zěn me nà me méi yǒu shuǐ zhǔn gǎn mào de huà jiù yīng gāi zài jiā xiū xi kàn diàn yǐng shí shǒu jī yīng gāi guān jī
Bạch Như Ngọc: Điện thoại của bạn đã tắt chưa?
- 19
到了到了,還好還有15分鐘才開始,我先去買一本表演手冊。
dào le dào le hái hǎo hái yǒu fēn zhōng cái kāi shǐ wǒ xiān qù mǎi yì běn biǎo yǎn shǒu cè
Lý Vân Chân: Cảm ơn bạn đã nhắc mình, nếu không lát nữa điện thoại mà reo lên thì tồi tệ lắm.
- 20
我去一下洗手間,等一下裡面見。
wǒ qù yí xià xǐ shǒu jiàn děng yí xià lǐ miàn jiàn
Bạch Như Ngọc: Suỵt, buổi biểu diễn bắt đầu rồi.
- 21
進場後
jìn chǎng hòu
- 22
你的手機關了嗎?
nǐ de shǒu jī guān le ma
- 23
謝謝你提醒我,要不然等一下手機響了就糟了。
xiè xiè nǐ tí xǐng wǒ yào bù rán děng yí xià shǒu jī xiǎng le jiù zāo le
- 24
噓,表演開始了。
xū biǎo yǎn kāi shǐ le