當代中文課程第四冊課本 4-1 音檔 01-01

小玲,第一次看到你,你是學生還是上班族?

xiǎo líng dì yī cì kàn dào nǐ nǐ shì xué shēng hái shì shàng bān zú

  1. 1

    小玲,第一次看到你,你是學生還是上班族?

    xiǎo líng dì yī cì kàn dào nǐ nǐ shì xué shēng hái shì shàng bān zú

    A Kiến: Tiểu Linh, lần đầu tiên thấy bạn. Bạn là học sinh hay người đã đi làm?

  2. 2

    我是上班族,剛下班回到家。

    wǒ shì shàng bān zú gāng xià bān huí dào jiā

    Tiểu Linh: Mình là người đã đi làm, vừa tan sở về đến nhà.

  3. 3

    剛到家?這麼晚?真辛苦。

    gāng dào jiā zhè me wǎn zhēn xīn kǔ

    A Kiến: Vừa mới về đến nhà sao? Trễ thế này à? Thật vất vả!

  4. 4

    不晚啊,現在才八點半而已。

    bù wǎn a xiàn zài cái bā diǎn bàn ér yǐ

    Tiểu Linh: Không trễ đâu, bây giờ mới có tám giờ rưỡi thôi. Bình thường mình toàn hơn chín giờ mới tan sở, có lúc thậm chí còn làm việc đến hơn mười giờ. Hơn nữa mình sống một mình, thay vì về một ngôi nhà lạnh lẽo trống vắng, chi bằng ở lại văn phòng, còn có đồng nghiệp ăn cơm cùng mình.

  5. 5

    平常我都九點多才下班,

    píng cháng wǒ dōu jiǔ diǎn duō cái xià bān

    A Kiến: Bạn mấy tuổi rồi? Độc thân sao? Không sống cùng người nhà à?

  6. 6

    有時候甚至工作到十點多。

    yǒu shí hòu shèn zhì gōng zuò dào shí diǎn duō

    Tiểu Linh: Hai mươi lăm tuổi, độc thân. Nhà ở Đài Nam, sau khi tốt nghiệp đại học thì đến Đài Bắc làm việc, tự mình thuê nhà bên ngoài. Còn bạn?

  7. 7

    而且我自己一個人住,

    ér qiě wǒ zì jǐ yí gè rén zhù

    A Kiến: Mình cũng độc thân, ba mươi hai tuổi.

  8. 8

    與其回到冷清的家,不如留在辦公室,

    yǔ qí huí dào lěng qīng de jiā bù rú liú zài bàn gōng shì

    Tiểu Linh: Bạn đang công tác ở đâu vậy?

  9. 9

    還有同事陪我喫飯。

    hái yǒu tóng shì péi wǒ chī fàn

    A Kiến: Mình đi làm ở công ty xây dựng, là giám đốc kinh doanh. Trong bộ phận có hơn hai mươi người.

  10. 10

    你幾歲?單身嗎?沒跟家人住在一起嗎?

    nǐ jǐ suì dān shēn ma méi gēn jiā rén zhù zài yì qǐ ma

    Tiểu Linh: Bạn mới ba mươi hai tuổi đã là giám đốc kinh doanh rồi, thật lợi hại! Năng lực làm việc của bạn chắc chắn rất giỏi.

  11. 11

    25歲,單身,家在臺南,

    suì dān shēn jiā zài tái nán

    A Kiến: Cũng tạm được. Bạn đang làm việc ở đâu thế?

  12. 12

    大學畢業後來臺北工作,

    dà xué bì yè hòu lái tái běi gōng zuò

    Tiểu Linh: Mình làm việc tại một công ty thiết kế nội thất, mới tốt nghiệp được hai năm, kinh nghiệm vẫn chưa đủ, cho nên công việc thường xuyên làm không hết, phải thường xuyên tăng ca.

  13. 13

    自己在外面租房子,你呢?

    zì jǐ zài wài miàn zū fáng zi nǐ ne

    A Kiến: Sở thích của bạn là gì? Những lúc rảnh rỗi thường làm gì?

  14. 14

    我也單身,32歲。

    wǒ yě dān shēn suì

    Tiểu Linh: Đọc sách, xem phim, ăn đồ ngon.

  15. 15

    在哪裡高就?

    zài nǎ lǐ gāo jiù

    A Kiến: Bạn thích xem thể loại phim nào?

  16. 16

    我在建設公司上班,是業務經理,

    wǒ zài jiàn shè gōng sī shàng bān shì yè wù jīng lǐ

    Tiểu Linh: Mình thích xem phim kinh dị nhất.

  17. 17

    部門裡有二十幾個人。

    bù mén lǐ yǒu èr shí jǐ gè rén

    A Kiến: Phim kinh dị! Bạn dám xem phim kinh dị sao! Mình cứ tưởng con gái đều chỉ thích xem phim tình cảm lãng mạn. Rất nhiều bạn nữ đều vì cảm thấy phim kinh dị quá đáng sợ mà bị dọa khóc.

  18. 18

    你才32歲就已經是業務經理了,真厲害。

    nǐ cái suì jiù yǐ jīng shì yè wù jīng lǐ le zhēn lì hài

    Tiểu Linh: Không phải tất cả con gái đều thích xem phim tình cảm đâu, mình thì không thích, phim tình cảm chán chết đi được! Lúc mới bắt đầu xem phim kinh dị, mình cũng sợ khủng khiếp, nhưng mà cứ xem mãi rồi thành nghiện luôn. Bây giờ cảm thấy rất kích thích đó!

  19. 19

    你的工作能力一定很強。

    nǐ de gōng zuò néng lì yí dìng hěn qiáng

    A Kiến: Đừng nói là con gái, ngay cả con trai cũng có rất nhiều người không dám xem phim kinh dị.

  20. 20

    還可以,你在哪裡工作呢?

    hái kě yǐ nǐ zài nǎ lǐ gōng zuò ne

    Tiểu Linh: Con trai mà không dám xem phim kinh dị thì quả thực không phải là đàn ông! Gan còn nhỏ hơn cả mình!

  21. 21

    我在一家室內設計公司工作,

    wǒ zài yì jiā shì nèi shè jì gōng sī gōng zuò

    A Kiến: Được rồi! Được rồi! Đừng kích động như vậy, lần sau chúng ta cùng nhau đi tìm một bộ phim kinh dị để xem nhé!

  22. 22

    畢業才兩年,經驗還不夠,

    bì yè cái liǎng nián jīng yàn hái bú gòu

    Tiểu Linh: Được thôi! Nhưng mà có một số phim kinh dị bị giới hạn độ tuổi, mình không thể đến rạp chiếu phim xem được.

  23. 23

    所以工作常常做不完,得常加班。

    suǒ yǐ gōng zuò cháng cháng zuò bù wán dé cháng jiā bān

    A Kiến: Tại sao chứ? Chẳng phải bạn đã hai mươi lăm tuổi rồi sao?

  24. 24

    你的興趣是什麼?有空的時候做些什麼?

    nǐ de xīng qù shì shén me yǒu kōng de shí hòu zuò xiē shén me

    Tiểu Linh: Ờ...

  25. 25

    看書、看電影、喫美食。

    kàn shū kàn diàn yǐng chī měi shí

  26. 26

    你愛看哪類電影?

    nǐ ài kàn nǎ lèi diàn yǐng

  27. 27

    我最愛看恐怖片。

    wǒ zuì ài kàn kǒng bù piàn

  28. 28

    恐怖片?你敢看恐怖片?

    kǒng bù piàn nǐ gǎn kàn kǒng bù piàn

  29. 29

    我以為女生都只喜歡看浪漫的愛情片,

    wǒ yǐ wéi nǚ shēng dōu zhī xǐ huān kàn làng màn de ài qíng piàn

  30. 30

    好多女生都因為覺得恐怖片太可怕而被嚇哭了。

    hǎo duō nǚ shēng dōu yīn wéi jué dé kǒng bù piàn tài kě pà ér bèi hè kū le

  31. 31

    並不是所有的女生都喜歡看愛情片,

    bìng bú shì suǒ yǒu de nǚ shēng dōu xǐ huān kàn ài qíng piàn

  32. 32

    我就不喜歡,愛情片無聊死了。

    wǒ jiù bù xǐ huān ài qíng piàn wú liáo sǐ le

  33. 33

    剛開始看恐怖片的時候,我也怕得不得了,

    gāng kāi shǐ kàn kǒng bù piàn de shí hòu wǒ yě pà dé bù dé liǎo

  34. 34

    但是看著看著就上癮了,現在覺得很刺激呢。

    dàn shì kàn zhù kàn zhù jiù shàng yǐn le xiàn zài jué dé hěn cì jī ne

  35. 35

    別說女生,就是男生也有很多不敢看恐怖片的。

    bié shuō nǚ shēng jiù shì nán shēng yě yǒu hěn duō bù gǎn kàn kǒng bù piàn de

  36. 36

    不敢看恐怖片的男生簡直不是男生,

    bù gǎn kàn kǒng bù piàn de nán shēng jiǎn zhí bú shì nán shēng

  37. 37

    膽子比我還小。

    dǎn zǐ bǐ wǒ hái xiǎo

  38. 38

    好啦好啦,別這麼激動,

    hǎo lā hǎo lā bié zhè me jī dòng

  39. 39

    下次我們一起去找部恐怖片看吧。

    xià cì wǒ mén yì qǐ qù zhǎo bù kǒng bù piàn kàn ba

  40. 40

    好啊,可是有的恐怖片是限制級的,

    hǎo a kě shì yǒu de kǒng bù piàn shì xiàn zhì jí de

  41. 41

    我不能去電影院看。

    wǒ bù néng qù diàn yǐng yuàn kàn

  42. 42

    為什麼?你不是25歲嗎?

    wèi shén me nǐ bú shì suì ma

  43. 43

    呃……

    è