當代中文課程第二冊課本 2-1 音檔01-01

你需要我幫忙嗎?

nǐ xū yào wǒ bāng máng ma

  1. 1

    你需要我幫忙嗎?

    nǐ xū yào wǒ bāng máng ma

    Người qua đường: Bạn cần tôi giúp không?

  2. 2

    我好像迷路了。

    wǒ hǎo xiàng mí lù le

    An Đồng: Hình như tôi lạc đường rồi.

  3. 3

    你要去哪裡?

    nǐ yào qù nǎ lǐ

    Người qua đường: Bạn muốn đi đâu?

  4. 4

    請問到師大怎麼走?

    qǐng wèn dào shī dà zěn me zǒu

    An Đồng: Xin hỏi, đến trường Đại học Sư phạm đi thế nào?

  5. 5

    你從這裡往前走,到了下一個路口,右轉。

    nǐ cóng zhè lǐ wǎng qián zǒu dào le xià yí gè lù kǒu yòu zhuǎn

    Người qua đường: Bạn từ đây đi về phía trước, đến ngã tư tiếp theo, rẽ phải——

  6. 6

    右轉就到了嗎?聽起來不遠。

    yòu zhuǎn jiù dào le ma tīng qǐ lái bù yuǎn

    An Đồng: Rẽ phải là đến rồi sao? Nghe có vẻ không xa.

  7. 7

    還沒到,你右轉以後是和平東路8段,再往前一直走,過了第二個紅綠燈,就看見師大了。

    hái méi dào nǐ yòu zhuǎn yǐ hòu shì hé píng dōng lù duàn zài wǎng qián yì zhí zǒu guò le dì èr gè hóng lǜ dēng jiù kàn jiàn shī dà le

    Người qua đường: Vẫn chưa đến! Sau khi rẽ phải, là đoạn một đường Hòa Bình Đông, tiếp tục đi thẳng về phía trước, qua đèn giao thông thứ hai, là nhìn thấy trường Đại học Sư phạm rồi.

  8. 8

    謝謝,我知道了。

    xiè xiè wǒ zhī dào le

    An Đồng: Cảm ơn, tôi biết rồi.

  9. 9

    你的中文很好。

    nǐ de zhōng wén hěn hǎo

    Người qua đường: Tiếng Trung của bạn rất tốt.

  10. 10

    謝謝,我還得多學一點,能不能再告訴我這附近有沒有提款機?

    xiè xiè wǒ hái dé duō xué yì diǎn néng bu néng zài gào sù wǒ zhè fù jìn yǒu méi yǒu tí kuǎn jī

    An Đồng: Cảm ơn, tôi vẫn phải học thêm một chút. Có thể cho tôi biết thêm, gần đây có máy rút tiền không?

  11. 11

    從這裡往和平東路走,好像沒有銀行,不過大部分的超商裡應該都有。

    cóng zhè lǐ wǎng hé píng dōng lù zǒu hǎo xiàng méi yǒu yín xíng bú guò dà bù fen de chāo shāng lǐ yīng gāi dōu yǒu

    Người qua đường: Từ đây đi về hướng đường Hòa Bình Đông, hình như không có ngân hàng, nhưng mà phần lớn trong các siêu thị mini chắc đều có.

  12. 12

    你說的超商是七十一那種便利商店嗎?

    nǐ shuō de chāo shāng shì qī shí yī nà zhǒng biàn lì shāng diàn ma

    An Đồng: "Siêu thị mini" mà bạn nói là loại cửa hàng tiện lợi như "7-11" phải không?

  13. 13

    是的,對了,郵局也可以提錢。

    shì de duì le yóu jú yě kě yǐ tí qián

    Người qua đường: Đúng vậy. Đúng rồi, bưu điện cũng có thể rút tiền.

  14. 14

    我看見了,那邊有一家便利商店,謝謝,謝謝。

    wǒ kàn jiàn le nà biān yǒu yì jiā biàn lì shāng diàn xiè xiè xiè xiè

    An Đồng: Tôi nhìn thấy rồi, bên kia có một cửa hàng tiện lợi. Cảm ơn, cảm ơn!

  15. 15

    不客氣。

    bú kè qì

    Người qua đường: Không có gì.