Từ vựng HSK 3

986 từ cần học ở cấp độ củng cố trung cấp đầu.

极了
cụm từ
...jíleCực kỳ
động từ
ànẤn
安排
động từ
ānpáiSắp xếp
安心
động từ
ānxīnYên tâm
按照
giới từ
ànzhàoTheo
安装
động từ
ānzhuāngLắp đặt
giới từ
Đem
lượng từ
Cái
phó từ
báiUổng công
白菜
danh từ
báicàiCải trắng
động từ
bānChuyển
danh từ
bǎnTấm gỗ
搬家
động từ
bānjiāChuyển nhà
班级
danh từ
bānjíLớp học
办理
động từ
bànlǐXử lý
động từ
bǎoBảo vệ
danh từ
bàoBáo
保安
danh từ
bǎo'ānNhân viên bảo vệ
报到
động từ
bàodàoBáo danh có mặt
保持
động từ
bǎochíGiữ gìn
保存
động từ
bǎocúnBảo tồn
报道
động từ
bàodàoĐưa tin
报告
danh từ
bàogàoBáo cáo
保护
động từ
bǎohùBảo vệ
保留
động từ
bǎoliúGiữ lại
保险
danh từ
bǎoxiǎnBảo hiểm
保证
động từ
bǎozhèngCam đoan
把握
động từ
bǎwòNắm chắc
giới từ
bèiBị
động từ
bēiMang
danh từ
bèiLưng
北部
danh từ
běibùKhu vực phía bắc
背后
danh từ
bèihòuPhía sau
被子
danh từ
bèiziChăn
本来
phó từ
běnláiVốn dĩ
本领
danh từ
běnlǐngBản lĩnh
本事
danh từ
běnshiTài năng
变化
động từ
biànhuàThay đổi
变为
động từ
biànwéiTrở thành
表达
động từ
biǎodáBiểu đạt
表格
danh từ
biǎogéBảng biểu
表面
danh từ
biǎomiànBề mặt
表明
động từ
biǎomíngThể hiện
标题
danh từ
biāotíTiêu đề
表现
động từ
biǎoxiànBiểu hiện
表演
động từ
biǎoyǎnBiểu diễn
标准
tính từ
biāozhǔnTiêu chuẩn
比较
phó từ
bǐjiàoKhá
比例
danh từ
bǐlìTỷ lệ
liên từ
bìng
并且
liên từ
bìngqiěĐồng thời
必然
phó từ
bìránChắc chắn
比赛
danh từ
bǐsàiThi đấu
必要
tính từ
bìyàoCần thiết
播出
động từ
bōchūPhát sóng
播放
động từ
bōfàngPhát
động từ
Bổ sung
danh từ
Vải
danh từ
Bước
danh từ
Bộ phận