Giải thích ngữ pháp tiếng Trung theo từng cấp độ HSK, kèm câu hỏi luyện tập cho mỗi điểm ngữ pháp.
与其 + A + 不如 + B
宁可 + A + 也(不) + B
A + 固然好, 但是 / 可是 + B
除非 + Điều kiện duy nhất + 否则 / 才 + B
Mệnh đề 1, 以便 / 以免 + Mệnh đề 2
Hành động / Biện pháp, 从而 + Kết quả
出于 + Động cơ / Tình cảm, S + V
基于 + Cơ sở dữ liệu / Thực tế, S + V
Vấn đề 1, 至于 + Vấn đề 2, Mệnh đề
鉴于 + Thực trạng / Nguyên nhân, S + V
Chủ thể + 由 + Thành phần + 组成 / 构成
S + 未免 + 太 / 过 / 过于 + Adj
难怪 / 怪不得 + Kết quả hiển nhiên
何必 + Hành động dư thừa? / 何苦 + V?
S + 索性 + Hành động dứt khoát
Điều kiện thuận lợi + 反倒 / 反而 + Kết quả nghịch
综上所述 / 总而言之, Kết luận
毫无 + Danh từ trừu tượng
Mệnh đề giả định, Kết quả + 可想而知
亲自 + V | 亲身 + 经历 / 体会