Chọn câu dùng đúng cấu trúc câu chữ 把:
“把” 字句 (把字句)
Câu chữ 把 cơ bản (把字句)
他___那本书看完了。
Chọn cách sắp xếp đúng của các từ: 衣服 / 洗 / 把 / 了 / 她 / 干净
Câu sau sai, hãy tìm phiên bản sửa đúng: “他把手机丢。”
Câu chữ 把 cơ bản (把字句)
Chọn câu dùng đúng cấu trúc câu chữ 把:
他___那本书看完了。
Chọn cách sắp xếp đúng của các từ: 衣服 / 洗 / 把 / 了 / 她 / 干净
Câu sau sai, hãy tìm phiên bản sửa đúng: “他把手机丢。”