Chọn câu vận dụng chính xác cấu trúc "鉴于":
鉴于
Xét thấy tình hình 鉴于
___大家的意见比较一致,会议决定通过这项计划。
Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu đúng: 鉴于 / 天气恶劣 / 活动 / 取消了 / 主办方
Câu sau bị sai, hãy chọn phiên bản sửa đúng: "鉴于因为交通堵塞,会议推迟了半小时。"
Xét thấy tình hình 鉴于
Chọn câu vận dụng chính xác cấu trúc "鉴于":
___大家的意见比较一致,会议决定通过这项计划。
Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu đúng: 鉴于 / 天气恶劣 / 活动 / 取消了 / 主办方
Câu sau bị sai, hãy chọn phiên bản sửa đúng: "鉴于因为交通堵塞,会议推迟了半小时。"