Chọn câu đúng cấu trúc 一...就...:
“一...就...” 关联词
Cụm liên từ 一...就...
老师一进教室,学生们___安静下来了。
Chọn cách sắp xếp đúng của các từ: 一 / 下课 / 就 / 跑出去 / 他们 / 玩
Câu sau sai, hãy tìm phiên bản sửa đúng: “他起床就开始工作了。”
Cụm liên từ 一...就...
Chọn câu đúng cấu trúc 一...就...:
老师一进教室,学生们___安静下来了。
Chọn cách sắp xếp đúng của các từ: 一 / 下课 / 就 / 跑出去 / 他们 / 玩
Câu sau sai, hãy tìm phiên bản sửa đúng: “他起床就开始工作了。”