Chọn câu dùng đúng bổ ngữ xu hướng phức hợp:
复合趋向补语 (V + 出来/起来/上来/下来)
Bổ ngữ xu hướng phức hợp
看到这个消息,她高兴得笑___了。
Chọn cách sắp xếp đúng của các từ: 慢慢 / 车 / 停 / 下来 / 了
Câu sau sai, hãy tìm phiên bản sửa đúng: “他把书拿来出了。”
Bổ ngữ xu hướng phức hợp
Chọn câu dùng đúng bổ ngữ xu hướng phức hợp:
看到这个消息,她高兴得笑___了。
Chọn cách sắp xếp đúng của các từ: 慢慢 / 车 / 停 / 下来 / 了
Câu sau sai, hãy tìm phiên bản sửa đúng: “他把书拿来出了。”