Giải thích ngữ pháp tiếng Trung theo từng cấp độ HSK, kèm câu hỏi luyện tập cho mỗi điểm ngữ pháp.
Câu trần thuật + 吗?
Định ngữ + 的 + Danh từ trung tâm
不 + V/Adj (Hiện tại/Tương lai) | 没 + V (Quá khứ/Chưa xảy ra)
Công thức chuẩn: S + Thời gian + 在 + Địa điểm + V + (O)
S + 是 + [Thời gian/Địa điểm/Phương tiện] + V + 的
Chủ ngữ + V + 什么 / 谁 / 哪 / 怎么?
V + 了 / Câu + 了
Số từ + Lượng từ + Danh từ | 几 + Lượng từ (<10) vs 多少 (>10)
Chủ ngữ + 想 / 要 / 能 / 会 + Động từ + (Tân ngữ)
Trật tự: Năm + Tháng + Ngày/Số + Thứ + Giờ + Phút (Lớn trước Nhỏ sau)
S + V + Ckq + (O) | Phủ định: 没 + V + Ckq (Tuyệt đối không dùng 了)
再 + V (Tương lai/Chưa xảy ra) | 又 + V (Quá khứ/Đã xảy ra)
Công thức: V + 得 + Adj
A + 比 + B + Adj
A + 跟 / 和 + B + 一样 + (Adj)
S + 在 / 正在 + V + (O) + (呢)
因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả | 虽然 + Nhượng bộ, 但是 + Ngoặt
Chủ ngữ + 可以 / 应该 + Động từ
Cấu trúc: 别 / 不要 + V (Đừng làm gì đó)
Công thức: V + 来 / 去 (进来, 出去)
Công thức: S + 把 + O + V + Thành phần khác
S (Chịu tác động) + 被 + O (Tác nhân) + V + Thành phần khác
Công thức: V + 出来 / 起来 / 上来 / 下来
连 + Đối tượng cực đoan + 也 / 都 + Động từ / Phủ định
Công thức: V + 得 / 不 + C (Ví dụ: 看得懂, 做不完)
不但 + A, 而且 + B (Tăng tiến) | 只要 + Điều kiện, 就 + Kết quả
Công thức: S + 一 + V1 + 就 + V2 (Vừa... là...)
Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý
即使 / 哪怕 + A + 也 + B
无论 / 不管 + Điều kiện + 都/也 + Kết quả
既然 + Tiền đề + 就 + Kết luận/Hành động
不仅 / 不但 + A + 而且 / 还 / 甚至 + B
不是 + A + 而是 + B
S + 竟然 / 居然 + V / Adj
难道 + Câu hỏi + 吗 / 不成?
究竟 / 到底 + Câu hỏi
千万 + 要 / 别 / 不能 + V
万一 + Giả định xấu + 就...
对于 + Đối tượng | 关于 + Phạm vi
按照 / 按 + Tiêu chuẩn / Quy định + V
随着 + Danh từ biến đổi, S + V
S + 由 + Đối tượng chịu trách nhiệm + V
来得及 (Kịp) | 来不及 (Không kịp)
谈得上 (Xem là) | 谈不上 (Chưa tới mức)
V + 起来 (Đánh giá / Bắt đầu)
V + 下去 (Tiếp tục hành động)
连 + A + 带 + B
必定 / 必然 + Kết quả
与其 + A + 不如 + B
宁可 + A + 也(不) + B
A + 固然好, 但是 / 可是 + B
除非 + Điều kiện duy nhất + 否则 / 才 + B
Mệnh đề 1, 以便 / 以免 + Mệnh đề 2
Hành động / Biện pháp, 从而 + Kết quả
出于 + Động cơ / Tình cảm, S + V
基于 + Cơ sở dữ liệu / Thực tế, S + V
Vấn đề 1, 至于 + Vấn đề 2, Mệnh đề
鉴于 + Thực trạng / Nguyên nhân, S + V
Chủ thể + 由 + Thành phần + 组成 / 构成
S + 未免 + 太 / 过 / 过于 + Adj
难怪 / 怪不得 + Kết quả hiển nhiên
何必 + Hành động dư thừa? / 何苦 + V?
S + 索性 + Hành động dứt khoát
Điều kiện thuận lợi + 反倒 / 反而 + Kết quả nghịch
综上所述 / 总而言之, Kết luận
毫无 + Danh từ trừu tượng
Mệnh đề giả định, Kết quả + 可想而知
亲自 + V | 亲身 + 经历 / 体会
Chính sách / Dự án + 旨在 + Mục tiêu
Hành động, 借以 + Mục đích sâu xa
毋庸置疑 / 毋庸讳言 + Nhận định
S + 无非是 / 不外乎 + Lý do đơn giản
予以 + Động từ 2 âm tiết (解决/支持/惩罚)
加以 + Động từ 2 âm tiết (分析/改善/限制)
S + 为 + Tác nhân + 所 + V / Chi phối
以 + Đối tượng trọng tâm + 为 + Tiêu chuẩn
A + 尚且 + Phủ định, 何况 / 况且 + B
Hành động cấp 1, 继而 / 进而 + Hành động cấp 2
本着 + Nguyên tắc / Tinh thần, S + V
S + 不免 / 未尝不 + Trạng thái tất yếu
事情 / 形势 + 刻不容缓
Đến bước nguy hiểm + 及时悬崖勒马
Hành động thừa thãi + 纯属画蛇添足
Sự nghiệp / Kỹ năng + 突飞猛进
Người / Xe cộ + 络绎不绝
受到 / 产生 + 潜移默化的影响
在...中 + 统筹兼顾
Đóng góp / Sự việc + 微不足道