是時候展示真正實力了!Time to show real strength! #呆話西遊 #daihuaxiyou #謝浩凡 #theworldgames2025
是時候當真正的男子漢了
shì shí hòu dàng zhēn zhèng de nán zǐ hàn le
- 1
是時候當真正的男子漢了
shì shí hòu dàng zhēn zhèng de nán zǐ hàn le
Đã đến lúc làm đàn ông đích thực rồi
- 2
哇
wā
Woa
- 3
你魅力不淺啊
nǐ mèi lì bù qiǎn a
Mày cũng có sức hút quá ha
- 4
你冒亡為了追你
nǐ mào wáng wéi le zhuī nǐ
Mày liều mạng theo đuổi nó
- 5
要下大功夫了
yào xià dà gōng fū le
Chắc phải cố gắng dữ lắm đây
- 6
嗯
ǹg
Ừ
- 7
瞎說什麼呀
xiā shuō shén me ya
Nói bậy gì vậy
- 8
猛男力量局
měng nán lì liàng jú
Trạm sức mạnh mãnh nam
- 9
哇
wā
Woa
- 10
一上來就這麼大專案啊
yí shàng lái jiù zhè me dà zhuān àn a
Vừa vào đã chơi lớn vậy
- 11
原來你這麼猛啊
yuán lái nǐ zhè me měng a
Hoá ra mày mạnh dữ vậy hả
- 12
哇
wā
Woa
- 13
這也太大了吧
zhè yě tài dà le ba
Cái này to quá đi
- 14
不好意思
bù hǎo yì sī
Ngại quá
- 15
早上紅薯吃多了
zǎo shàng hóng shǔ chī duō le
Sáng nay ăn khoai lang nhiều quá
- 16
我們換個其他專案吧
wǒ mén huàn gè qí tā zhuān àn ba
Tụi mình đổi mục khác đi
- 17
跌了半天憋出個屁
diē le bàn tiān biē chū gè pì
Rặn cả buổi mới ra được cái rắm
- 18
這個屁還挺有實力
zhè gè pì hái tǐng yǒu shí lì
Cái rắm này còn có nội lực đó
- 19
硬漢地製球
yìng hàn dì zhì qiú
Đá bóng kiểu hảo hán
- 20
看好吧
kàn hǎo ba
Coi cho kỹ nha
- 21
我要展示你真正的實力了
wǒ yào zhǎn shì nǐ zhēn zhèng de shí lì le
Tao sắp thể hiện thực lực thật sự đây
- 22
拜託你認準一點
bài tuō nǐ rèn zhǔn yì diǎn
Làm ơn mày nhắm cho chuẩn đi
- 23
這又不是秀球
zhè yòu bú shì xiù qiú
Đây đâu phải biểu diễn bóng đâu
- 24
雜到人沒有姻緣和配對
zá dào rén méi yǒu yīn yuán hé pèi duì
Đá trúng người ta thì đâu có duyên phận gì
- 25
只有新增醫藥費
zhǐ yǒu xīn zēng yī yào fèi
Chỉ tổ thêm tiền thuốc thang thôi
- 26
明白嗎
míng bái ma
Hiểu chưa
- 27
哦
ò
À
- 28
接下來換個技巧型的
jiē xià lái huàn gè jì qiǎo xíng de
Tiếp theo đổi qua kỹ thuật khác
- 29
王者穿鷹劍
wáng zhě chuān yīng jiàn
Vương giả xỏ kiếm ưng
- 30
你對著我不幹嗎
nǐ duì zhù wǒ bú gàn ma
Mày nhắm vô tao làm gì
- 31
你往那邊瞄
nǐ wǎng nà biān miáo
Mày nhắm hướng kia kìa
- 32
我不是故意的
wǒ bú shì gù yì de
Tao đâu có cố ý
- 33
我這是沒控制好
wǒ zhè shì méi kòng zhì hǎo
Tại tao khống chế không tốt thôi
- 34
沒控制好
méi kòng zhì hǎo
Không khống chế được
- 35
每個都是精準打擊
měi gè dōu shì jīng zhǔn dǎ jī
Phát nào cũng trúng chuẩn xác
- 36
這還沒控制好
zhè hái méi kòng zhì hǎo
Vậy mà gọi là không khống chế được à
- 37
對啊
duì a
Đúng đó
- 38
你這專案挑戰是越來越輕
nǐ zhè zhuān àn tiāo zhàn shì yuè lái yuè qīng
Mục này mày chơi càng lúc càng nhẹ nhàng
- 39
可我們幾個
kě wǒ mén jǐ gè
Còn tụi tao mấy đứa
- 40
卻被你越整越談
què bèi nǐ yuè zhěng yuè tán
Lại bị mày chỉnh cho càng lúc càng thảm
- 41
拜託你練好了
bài tuō nǐ liàn hǎo le
Làm ơn luyện cho giỏi rồi
- 42
再來表現行不行
zài lái biǎo xiàn xíng bù xíng
Hẵng ra biểu diễn được không
- 43
瞧你那個弱雞啊
qiáo nǐ nà gè ruò jī a
Nhìn cái thằng yếu ớt kia kìa
- 44
還想追他
hái xiǎng zhuī tā
Còn đòi theo đuổi nó
- 45
弱雞
ruò jī
Gà con
- 46
誰說我是為了追他呀
shuí shuō wǒ shì wéi le zhuī tā ya
Ai nói tao vì theo đuổi nó
- 47
不是嗎
bú shì ma
Không phải à
- 48
是成都要開適應會了
shì chéng dū yào kāi shì yīng huì le
Là Thành Đô sắp mở hội thao đó
- 49
我這是在備戰適應會呢
wǒ zhè shì zài bèi zhàn shì yīng huì ne
Tao đang luyện tập cho hội thao đó
- 50
適應會
shì yīng huì
Hội thao
- 51
就你這個水平
jiù nǐ zhè gè shuǐ píng
Trình độ của mày vậy
- 52
還能參加適應會
hái néng cān jiā shì yīng huì
Còn đòi tham gia hội thao
- 53
試了才知道能不能啊
shì le cái zhī dào néng bu néng a
Thử rồi mới biết được hay không chứ
- 54
只要我鼓起勇氣
zhǐ yào wǒ gǔ qǐ yǒng qì
Chỉ cần tao lấy hết can đảm
- 55
站上擂臺
zhàn shàng lèi tái
Bước lên đài
- 56
就會生活屬於我自己的掌聲
jiù huì shēng huó shǔ wū wǒ zì jǐ de zhǎng shēng
Là sẽ có tràng vỗ tay của riêng tao
- 57
哦
ò
À
- 58
進去
jìn qù
Vô đi
- 59
幹活
gàn huó
Làm việc
- 60
幹不完不行出來
gàn bù wán bù xíng chū lái
Không làm xong thì đừng có ra
- 61
還適應會呢
hái shì yīng huì ne
Còn hội thao gì nữa
- 62
先陣前陪醫藥費吧你
xiān zhèn qián péi yī yào fèi ba nǐ
Trả tiền thuốc thang cho tụi tao trước đã
- 63
走
zǒu
Đi
- 64
我們去看適應會
wǒ mén qù kàn shì yīng huì
Tụi mình đi coi hội thao
- 65
好
hǎo
Được