Chinese grammar explanations organized by HSK level, with a practice question for every grammar point.
Chính sách / Dự án + 旨在 + Mục tiêu
Hành động, 借以 + Mục đích sâu xa
毋庸置疑 / 毋庸讳言 + Nhận định
S + 无非是 / 不外乎 + Lý do đơn giản
予以 + Động từ 2 âm tiết (解决/支持/惩罚)
加以 + Động từ 2 âm tiết (分析/改善/限制)
S + 为 + Tác nhân + 所 + V / Chi phối
以 + Đối tượng trọng tâm + 为 + Tiêu chuẩn
A + 尚且 + Phủ định, 何况 / 况且 + B
Hành động cấp 1, 继而 / 进而 + Hành động cấp 2
本着 + Nguyên tắc / Tinh thần, S + V
S + 不免 / 未尝不 + Trạng thái tất yếu
事情 / 形势 + 刻不容缓
Đến bước nguy hiểm + 及时悬崖勒马
Hành động thừa thãi + 纯属画蛇添足
Sự nghiệp / Kỹ năng + 突飞猛进
Người / Xe cộ + 络绎不绝
受到 / 产生 + 潜移默化的影响
在...中 + 统筹兼顾
Đóng góp / Sự việc + 微不足道