Chinese grammar explanations organized by HSK level, with a practice question for every grammar point.
即使 / 哪怕 + A + 也 + B
无论 / 不管 + Điều kiện + 都/也 + Kết quả
既然 + Tiền đề + 就 + Kết luận/Hành động
不仅 / 不但 + A + 而且 / 还 / 甚至 + B
不是 + A + 而是 + B
S + 竟然 / 居然 + V / Adj
难道 + Câu hỏi + 吗 / 不成?
究竟 / 到底 + Câu hỏi
千万 + 要 / 别 / 不能 + V
万一 + Giả định xấu + 就...
对于 + Đối tượng | 关于 + Phạm vi
按照 / 按 + Tiêu chuẩn / Quy định + V
随着 + Danh từ biến đổi, S + V
S + 由 + Đối tượng chịu trách nhiệm + V
来得及 (Kịp) | 来不及 (Không kịp)
谈得上 (Xem là) | 谈不上 (Chưa tới mức)
V + 起来 (Đánh giá / Bắt đầu)
V + 下去 (Tiếp tục hành động)
连 + A + 带 + B
必定 / 必然 + Kết quả