Chọn câu vận dụng chính xác cấu trúc "以便 / 以免":
以便 / 以免
Mục đích 以便/以免
开车时请系好安全带,___发生危险。
Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu đúng: 请 / 提前 / 报名 / 以便 / 安排座位
Câu sau bị sai, hãy chọn phiên bản sửa đúng: "请带好雨伞,以便淋湿。"
Mục đích 以便/以免
Chọn câu vận dụng chính xác cấu trúc "以便 / 以免":
开车时请系好安全带,___发生危险。
Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu đúng: 请 / 提前 / 报名 / 以便 / 安排座位
Câu sau bị sai, hãy chọn phiên bản sửa đúng: "请带好雨伞,以便淋湿。"