Chọn câu đúng cấu trúc bị động 被:
“被” 字句 (被字句)
Câu thụ động 被 (被字句)
那本书___他借走了。
Chọn cách sắp xếp đúng của các từ: 杯子 / 被 / 弟弟 / 打破 / 了
Câu sau sai, hãy tìm phiên bản sửa đúng: “作业被我忘。”
Câu thụ động 被 (被字句)
Chọn câu đúng cấu trúc bị động 被:
那本书___他借走了。
Chọn cách sắp xếp đúng của các từ: 杯子 / 被 / 弟弟 / 打破 / 了
Câu sau sai, hãy tìm phiên bản sửa đúng: “作业被我忘。”