「漢字說故事」動畫Ⅱ-2或
汉仔,汉仔!
hàn zǎi hàn zǎi
- 1
汉仔,汉仔!
hàn zǎi hàn zǎi
Hán Tử, Hán Tử!
- 2
汉字說故事
hàn zì shuō gù shì
Hán Tự Kể Chuyện
- 3
The Story of Chinese Characters
The Story of Chinese Characters
- 4
Hello, 汉仔!
hàn zǎi
Xin chào, Hán Tử!
- 5
又到了汉字說故事時間了!
yòu dào le hàn zì shuō gù shì shí jiàn le
Lại đến giờ Hán Tự Kể Chuyện rồi!
- 6
這一集要介紹的是
zhè yì jí yào jiè shào de shì
Tập này chúng ta sẽ giới thiệu
- 7
或這個字哦!
huò zhè gè zì ò
Chữ 或 (hoặc) nhé!
- 8
或的本意是將遇範圍的意思
huò de běn yì shì jiāng yù fàn wéi de yì sī
Nghĩa gốc của 或 là 'lãnh thổ, biên giới'
- 9
因為常被借用為
yīn wéi cháng bèi jiè yòng wéi
Vì thường bị mượn dùng làm từ
- 10
或者
huò zhě
Hoặc là
- 11
或是
huò shì
Hoặc rằng
- 12
所以另外造了
suǒ yǐ lìng wài zào le
Nên người ta lại tạo thêm
- 13
家土的譽字
jiā tǔ de yù zì
Chữ 域 (vực) gồm 土 (thổ) ghép với 或
- 14
就可清楚地表達將遇的意思
jiù kě qīng chǔ dì biǎo dá jiāng yù de yì sī
Mới có thể diễn tả rõ ràng nghĩa 'lãnh thổ, biên giới'
- 15
後來又在或字外加上
hòu lái yòu zài huò zì wài jiā shàng
Sau đó lại thêm bên ngoài chữ 或
- 16
為
wéi
Một nét bao quanh 囗
- 17
衍生為國字
yǎn shēng wéi guó zì
Phái sinh thành chữ 國 (quốc)
- 18
使國土的本意更加明顯
shǐ guó tǔ de běn yì gèng jiā míng xiǎn
Làm cho nghĩa gốc 'quốc thổ' rõ ràng hơn
- 19
經文或字的造型
jīng wén huò zì de zào xíng
Hình dạng chữ 或 trong kim văn
- 20
為表範圍
wéi biǎo fàn wéi
Phần 囗 tượng trưng cho phạm vi
- 21
上下各加一橫
shàng xià gè jiā yì héng
Trên dưới đều thêm một nét ngang
- 22
表將藉之所在
biǎo jiāng jiè zhī suǒ zài
Tượng trưng cho nơi cần bảo vệ
- 23
右邊的意
yòu biān de yì
Bên phải là chữ 戈 (qua - vũ khí)
- 24
表目裝
biǎo mù zhuāng
Tượng trưng cho binh khí
- 25
即在邊界處
jí zài biān jiè chǔ
Tức là ở nơi biên giới
- 26
立目裝以表示範圍
lì mù zhuāng yǐ biǎo shì fàn wéi
Dựng vũ khí lên để thể hiện phạm vi
- 27
右邊表示目裝的形體
yòu biān biǎo shì mù zhuāng de xíng tǐ
Bên phải thể hiện hình dạng của vũ khí
- 28
後來變成歌
hòu lái biàn chéng gē
Sau này biến đổi thành hình dạng hiện tại
- 29
一直沿用至今
yì zhí yán yòng zhì jīn
Được sử dụng liên tục cho đến ngày nay
- 30
或還可以有這樣的聯想哦!
huò hái kě yǐ yǒu zhè yàng de lián xiǎng ò
Chữ 或 còn có thể liên tưởng như thế này nhé!
- 31
或可以衍生由心字
huò kě yǐ yǎn shēng yóu xīn zì
或 có thể phái sinh từ chữ 心 (tâm)
- 32
和或的讀音組合的或字
hé huò de dú yīn zǔ hé de huò zì
Ghép với âm đọc của 或 tạo thành chữ 惑 (hoặc)
- 33
本意為心狠亂
běn yì wéi xīn hěn luàn
Nghĩa gốc là tâm trí rối loạn
- 34
隱身為迷亂
yǐn shēn wéi mí luàn
Phái sinh thành mê loạn
- 35
困惑
kùn huò
Khó hiểu, bối rối
- 36
如誘惑
rú yòu huò
Như 誘惑 (dụ hoặc)
- 37
迷惑
mí huò
迷惑 (mê hoặc)
- 38
腰炎或重等
yāo yán huò zhòng děng
妖惑 (yêu hoặc) hay 蠱惑 (cổ hoặc)
- 39
又可隱身為疑慮
yòu kě yǐn shēn wéi yí lǜ
Còn có thể phái sinh thành nghi ngờ
- 40
懷疑
huái yí
Hoài nghi
- 41
如疑惑
rú yí huò
Như 疑惑 (nghi hoặc)
- 42
這一集故事是不是很有趣呢?
zhè yì jí gù shì shì bu shì hěn yǒu qù ne
Câu chuyện tập này có thú vị không nào?
- 43
看在和小朋友都學會了嗎?
kàn zài hé xiǎo péng yǒu dōu xué huì le ma
Hán Tử và các bạn nhỏ đã học được rồi chứ?
- 44
我們下次見!
wǒ mén xià cì jiàn
Hẹn gặp lại các bạn ở tập sau!