「漢字說故事」動畫Ⅱ-3今

漢仔漢仔

hàn zǎi hàn zǎi

  1. 1

    漢仔漢仔

    hàn zǎi hàn zǎi

    Hán Tử, Hán Tử

  2. 2

    漢字說故事

    hàn zì shuō gù shì

    Hán Tự Kể Chuyện

  3. 3

    The Story of Chinese Characters

    The Story of Chinese Characters

  4. 4

    Hello 漢仔

    hàn zǎi

    Xin chào, Hán Tử

  5. 5

    又到了漢字說故事時間了

    yòu dào le hàn zì shuō gù shì shí jiàn le

    Lại đến giờ Hán Tự Kể Chuyện rồi

  6. 6

    這一集要介紹的是

    zhè yì jí yào jiè shào de shì

    Tập này chúng ta sẽ giới thiệu

  7. 7

    經這個字哦

    jīng zhè gè zì ò

    Chữ 今 (kim - hiện nay) nhé

  8. 8

    經是甲骨文

    jīng shì jiǎ gǔ wén

    今 trong giáp cốt văn là

  9. 9

    約的稻寫

    yuē de dào xiě

    Hình lược giản của chữ 含 (hàm - ngậm)

  10. 10

    只是稻寫的口

    zhǐ shì dào xiě de kǒu

    Chỉ là phần chấm của 含

  11. 11

    很容易寫成

    hěn róng yì xiě chéng

    Rất dễ bị viết nhầm thành

  12. 12

    兼的筆劃

    jiān de bǐ huá

    Nét bút của chữ 亼

  13. 13

    約是講話

    yuē shì jiǎng huà

    含 mang nghĩa ngậm lời không nói

  14. 14

    稻寫成經

    dào xiě chéng jīng

    Được lược giản thành 今

  15. 15

    意思是不講話

    yì sī shì bù jiǎng huà

    Mang nghĩa là ngay bây giờ, không nói

  16. 16

    經字表示今天

    jīng zì biǎo shì jīn tiān

    Chữ 今 dùng để chỉ hôm nay

  17. 17

    今年

    jīn nián

    Năm nay

  18. 18

    今生今世等

    jīn shēng jīn shì děng

    Kiếp này đời này, v.v.

  19. 19

    是甲界的用法

    shì jiǎ jiè de yòng fǎ

    Là cách dùng đã được xác định

  20. 20

    經的甲骨文和經文

    jīng de jiǎ gǔ wén hé jīng wén

    Giáp cốt văn và kim văn của 今

  21. 21

    都是稻寫的約字

    dōu shì dào xiě de yuē zì

    Đều là hình lược giản của chữ 含

  22. 22

    但圓弧的筆劃

    dàn yuán hú de bǐ huá

    Nhưng nét cong tròn

  23. 23

    寫成了兼型

    xiě chéng le jiān xíng

    Đã viết thành hình dạng chấm nhọn

  24. 24

    後來的小鑽

    hòu lái de xiǎo zuān

    Đến chữ tiểu triện sau này

  25. 25

    立書與楷書的字型

    lì shū yǔ kǎi shū de zì xíng

    Cùng với lệ thư và khải thư

  26. 26

    也都與甲骨文

    yě dōu yǔ jiǎ gǔ wén

    Cũng có hình dạng rất giống với giáp cốt văn

  27. 27

    很相似

    hěn xiāng sì

    Chữ 今 còn có thể

  28. 28

    經還可以

    jīng hái kě yǐ

    Được liên tưởng như thế này nhé

  29. 29

    有這樣的聯想哦

    yǒu zhè yàng de lián xiǎng ò

    Chữ 心 (tâm) ghép với

  30. 30

    新字加上

    xīn zì jiā shàng

    Âm đọc của 今

  31. 31

    經的讀音

    jīng de dú yīn

    Tạo thành chữ 念 (niệm - tưởng nhớ)

  32. 32

    為想念的念字

    wéi xiǎng niàn de niàn zì

    Chữ 口 (khẩu) ghép với

  33. 33

    口字加上

    kǒu zì jiā shàng

    Âm đọc của 今 tạo thành chữ 含 (hàm)

  34. 34

    經的讀音為韓字

    jīng de dú yīn wéi hán zì

    Chỉ việc đem đồ vật

  35. 35

    只將東西

    zhī jiāng dōng xī

    Ngậm trong miệng

  36. 36

    含在口中

    hán zài kǒu zhōng

    Như 含著糖果 (ngậm kẹo)

  37. 37

    如韓著糖果

    rú hán zhù táng guǒ

    Phái sinh nghĩa bao dung

  38. 38

    隱身有包容的意思

    yǐn shēn yǒu bāo róng de yì sī

    Như 包含 (bao hàm)

  39. 39

    如包韓

    rú bāo hán

    Chữ 口 ghép với

  40. 40

    口字加上

    kǒu zì jiā shàng

    Âm đọc của 今 tạo thành

  41. 41

    經的讀音為

    jīng de dú yīn wéi

    Chữ 吟 (ngâm)

  42. 42

    吟字

    yín zì

    Nghĩa là ngâm nga với giọng trầm có nhịp điệu

  43. 43

    為有節奏的低聲隱送

    wéi yǒu jié zòu de dī shēng yǐn sòng

    Như 吟唱 (ngâm xướng)

  44. 44

    如吟唱

    rú yín chàng

    Chữ 貝 (bối) ghép với

  45. 45

    被字加上

    bèi zì jiā shàng

    Âm đọc của 今 tạo thành

  46. 46

    經的讀音為

    jīng de dú yīn wéi

    Chữ 貪 (tham)

  47. 47

    貪字

    tān zì

    貪 mang nghĩa dùng mọi thủ đoạn

  48. 48

    貪有不擇手段

    tān yǒu bù zé shǒu duàn

    Để theo đuổi tài sản

  49. 49

    追求財務的意思

    zhuī qiú cái wù de yì sī

    Như 貪污 (tham ô)

  50. 50

    如貪污

    rú tān wū

    Cũng phái sinh nghĩa

  51. 51

    也隱身為

    yě yǐn shēn wéi

    Ham muốn không biết đủ

  52. 52

    欲望不知滿足

    yù wàng bù zhī mǎn zú

    Như 貪吃 (tham ăn), v.v.

  53. 53

    如貪吃等

    rú tān chī děng

    Câu chuyện tập này

  54. 54

    這一集故事

    zhè yì jí gù shì

    Có thú vị không nào?

  55. 55

    是不是很有趣呢

    shì bu shì hěn yǒu qù ne

    Hán Tử và các bạn nhỏ đã học được rồi chứ?

  56. 56

    漢仔和小朋友都學會了嗎

    hàn zǎi hé xiǎo péng yǒu dōu xué huì le ma

  57. 57

    我們下次見

    wǒ mén xià cì jiàn

    Hẹn gặp lại các bạn ở tập sau