「漢字說故事」動畫Ⅱ-4令
漢仔漢仔
hàn zǎi hàn zǎi
- 1
漢仔漢仔
hàn zǎi hàn zǎi
Hán Tử, Hán Tử
- 2
漢字說故事
hàn zì shuō gù shì
Hán Tự Kể Chuyện
- 3
The Story of Chinese Characters
The Story of Chinese Characters
- 4
Hello 漢仔
hàn zǎi
Xin chào, Hán Tử
- 5
又到了漢字說故事時間了
yòu dào le hàn zì shuō gù shì shí jiàn le
Lại đến giờ Hán Tự Kể Chuyện rồi
- 6
這一集要介紹的是
zhè yì jí yào jiè shào de shì
Tập này chúng ta sẽ giới thiệu
- 7
Ling 這個字哦
zhè gè zì ò
Chữ 令 (lệnh) nhé
- 8
甲骨文的Ling 字
jiǎ gǔ wén de zì
Chữ 令 trong giáp cốt văn
- 9
表示上位者發佈命令
biǎo shì shàng wèi zhě fā bù mìng lìng
Thể hiện người ở trên ban bố mệnh lệnh
- 10
下位者跪著接令
xià wèi zhě guì zhù jiē lìng
Người ở dưới quỳ xuống tiếp nhận lệnh
- 11
例如 君令
lì rú jūn lìng
Ví dụ như 君令 (quân lệnh)
- 12
或是稱呼尊長
huò shì chēng hū zūn cháng
Hoặc dùng để xưng hô người bề trên đáng kính
- 13
如 令尊 令兄等
rú lìng zūn lìng xiōng děng
Như 令尊 (lệnh tôn), 令兄 (lệnh huynh), v.v.
- 14
甲骨文的Ling 字
jiǎ gǔ wén de zì
Chữ 令 trong giáp cốt văn
- 15
是一個朝下的口字
shì yí gè cháo xià de kǒu zì
Là một chữ 口 hướng xuống dưới
- 16
和一個跪著接令的人字
hé yí gè guì zhù jiē lìng de rén zì
Ghép với hình người quỳ tiếp lệnh
- 17
經文Ling 字
jīng wén zì
Chữ 令 trong kim văn
- 18
延續甲骨文的字形
yán xù jiǎ gǔ wén de zì xíng
Tiếp nối hình dạng của giáp cốt văn
- 19
小鑽的Ling 字
xiǎo zuān de zì
Chữ 令 trong tiểu triện
- 20
下方跪著的人
xià fāng guì zhù de rén
Người quỳ bên dưới
- 21
腰彎得更低了
yāo wān dé gèng dī le
Cúi lưng thấp hơn nữa
- 22
立書和楷書
lì shū hé kǎi shū
Lệ thư và khải thư
- 23
則簡化下方的人字
zé jiǎn huà xià fāng de rén zì
Thì lược giản phần hình người bên dưới
- 24
Ling 還可以有這樣的聯想哦
hái kě yǐ yǒu zhè yàng de lián xiǎng ò
Chữ 令 còn có thể liên tưởng như thế này nhé
- 25
冷 是以冰字
lěng shì yǐ bīng zì
Chữ 冷 (lãnh) là chữ 冰 (băng)
- 26
加上Ling 的獨音組合而成
jiā shàng de dú yīn zǔ hé ér chéng
Ghép với âm đọc của 令 tạo thành
- 27
本意是寒冷 溫度低
běn yì shì hán lěng wēn dù dī
Nghĩa gốc là lạnh lẽo, nhiệt độ thấp
- 28
如冰冷
rú bīng lěng
Như 冰冷 (băng lãnh - lạnh giá)
- 29
影身為極盡不熱鬧
yǐng shēn wéi jí jìn bú rè nào
Phái sinh nghĩa cực kỳ vắng vẻ, không náo nhiệt
- 30
如冷清
rú lěng qīng
Như 冷清 (lãnh thanh)
- 31
金加上Ling 的獨音
jīn jiā shàng de dú yīn
Chữ 金 (kim) ghép với âm đọc của 令
- 32
為零字
wéi líng zì
Tạo thành chữ 鈴 (linh)
- 33
本意為金屬質的器具
běn yì wéi jīn shǔ zhì de qì jù
Nghĩa gốc là dụng cụ bằng kim loại
- 34
敲擊或搖動時
qiāo jī huò yáo dòng shí
Khi gõ hoặc lắc
- 35
未發出聲音
wèi fā chū shēng yīn
Sẽ phát ra âm thanh
- 36
如 鈴聲
rú líng shēng
Như 鈴聲 (tiếng chuông linh)
- 37
鈺加上Ling 的獨音
yù jiā shàng de dú yīn
Chữ 石 (thạch) ghép với âm đọc của 令
- 38
可成為鈴字
kě chéng wéi líng zì
Có thể tạo thành chữ 硦 hoặc tương tự
- 39
本意為碰撞鈺的聲音
běn yì wéi pèng zhuàng yù de shēng yīn
Nghĩa gốc là âm thanh đá va chạm nhau
- 40
這一集故事是不是很有趣呢
zhè yì jí gù shì shì bu shì hěn yǒu qù ne
Câu chuyện tập này có thú vị không nào?
- 41
看在和小朋友都學會了嗎
kàn zài hé xiǎo péng yǒu dōu xué huì le ma
Hán Tử và các bạn nhỏ đã học được rồi chứ?
- 42
我們下次見
wǒ mén xià cì jiàn
Hẹn gặp lại các bạn ở tập sau