又要漲工資?!#呆話西遊 #daihuaxiyou #搞笑 #daihoo

為什麼還不給我掌工資啊

wèi shén me hái bù gěi wǒ zhǎng gōng zī a

  1. 1

    為什麼還不給我掌工資啊

    wèi shén me hái bù gěi wǒ zhǎng gōng zī a

    Sao còn chưa tăng lương cho tao vậy

  2. 2

    你連智商考核都通不過掌什麼工資啊

    nǐ lián zhì shāng kǎo hé dōu tōng bú guò zhǎng shén me gōng zī a

    Mày thi IQ còn rớt thì tăng cái gì

  3. 3

    我哪有通不過

    wǒ nǎ yǒu tōng bú guò

    Tao rớt hồi nào

  4. 4

    明明是你的題太難了好不好

    míng míng shì nǐ de tí tài nán le hǎo bù hǎo

    Rõ ràng đề mày ra khó quá mà

  5. 5

    我的題太難

    wǒ de tí tài nán

    Đề tao khó

  6. 6

    那我再給你一個機會

    nà wǒ zài gěi nǐ yí gè jī huì

    Vậy tao cho mày thêm cơ hội

  7. 7

    這次我跟你出個桌都能回答的問題

    zhè cì wǒ gēn nǐ chū gè zhuō dōu néng huí dá de wèn tí

    Lần này tao ra câu ai cũng trả lời được

  8. 8

    你能答上我就給你掌

    nǐ néng dá shàng wǒ jiù gěi nǐ zhǎng

    Mày trả lời đúng tao tăng lương cho

  9. 9

    兩倍

    liǎng bèi

    Gấp đôi luôn

  10. 10

    hǎo

    Được

  11. 11

    我在這張紙的背面寫了三個字

    wǒ zài zhè zhāng zhǐ de bèi miàn xiě le sān gè zì

    Tao viết 3 chữ ở mặt sau tờ giấy này

  12. 12

    你說是哪三個字

    nǐ shuō shì nǎ sān gè zì

    Mày nói xem là 3 chữ gì

  13. 13

    蛋炒飯

    dàn chǎo fàn

    Cơm chiên trứng

  14. 14

    不對

    bú duì

    Sai

  15. 15

    不對

    bú duì

    Sai

  16. 16

    老牙湯你就只知道吃嗎

    lǎo yá tāng nǐ jiù zhī zhī dào chī ma

    Lão Nha Thang mày chỉ biết ăn thôi à

  17. 17

    都跟你說的是三個字的嘛

    dōu gēn nǐ shuō de shì sān gè zì de ma

    Nói rồi là 3 chữ mà

  18. 18

    我猜不出來

    wǒ cāi bù chū lái

    Tao đoán không ra

  19. 19

    這麼簡單你都猜不出來啊

    zhè me jiǎn dān nǐ dōu cāi bù chū lái a

    Đơn giản vậy mà mày cũng đoán không ra

  20. 20

    難道我真的比豬還笨

    nán dào wǒ zhēn de bǐ zhū hái bèn

    Chẳng lẽ tao ngu hơn cả heo

  21. 21

    可不是嗎

    kě bú shì ma

    Đúng vậy đó

  22. 22

    你要去洗洗腦吧

    nǐ yào qù xǐ xǐ nǎo ba

    Mày đi rửa não lại đi

  23. 23

    我是最棒的

    wǒ shì zuì bàng de

    Tao là số một

  24. 24

    我有高智商

    wǒ yǒu gāo zhì shāng

    Tao IQ cao

  25. 25

    我是最棒的

    wǒ shì zuì bàng de

    Tao là số một

  26. 26

    我有高智商

    wǒ yǒu gāo zhì shāng

    Tao IQ cao

  27. 27

    再來

    zài lái

    Lại nữa

  28. 28

    準備好了再來

    zhǔn bèi hǎo le zài lái

    Sẵn sàng chưa thì lại đây

  29. 29

    我在這張紙的背面寫了三個字

    wǒ zài zhè zhāng zhǐ de bèi miàn xiě le sān gè zì

    Tao viết 3 chữ ở mặt sau tờ giấy này

  30. 30

    是哪三個字

    shì nǎ sān gè zì

    Là 3 chữ gì

  31. 31

    不對

    bú duì

    Sai

  32. 32

    你不是說三個字的嗎

    nǐ bú shì shuō sān gè zì de ma

    Mày không nói là 3 chữ à

  33. 33

    哪三個字

    nǎ sān gè zì

    3 chữ gì

  34. 34

    不對

    bú duì

    Sai

  35. 35

    你是把題給改了

    nǐ shì bǎ tí gěi gǎi le

    Mày đổi đề rồi

  36. 36

    我給他增加點難度

    wǒ gěi tā zēng jiā diǎn nán dù

    Tao cho nó tăng chút độ khó

  37. 37

    這次寫了四個字

    zhè cì xiě le sì gè zì

    Lần này viết 4 chữ

  38. 38

    你怎麼這樣

    nǐ zěn me zhè yàng

    Sao mày kỳ vậy

  39. 39

    說好三個字怎麼寫四個字

    shuō hǎo sān gè zì zěn me xiě sì gè zì

    Nói 3 chữ sao viết 4 chữ

  40. 40

    你這不是夢人嗎

    nǐ zhè bú shì mèng rén ma

    Vậy chẳng phải mày lừa người ta à

  41. 41

    我沒有夢他呀

    wǒ méi yǒu mèng tā ya

    Tao đâu có lừa nó

  42. 42

    四個字

    sì gè zì

    4 chữ

  43. 43

    你傻了嗎

    nǐ shǎ le ma

    Mày khùng rồi hả

  44. 44

    你是不是又得孔撿病了

    nǐ shì bu shì yòu dé kǒng jiǎn bìng le

    Mày lại bị bệnh ngáo à

  45. 45

    沒有啊

    méi yǒu a

    Đâu có

  46. 46

    那你幹嘛一塊三個字一塊四個字

    nà nǐ gàn ma yí kuài sān gè zì yí kuài sì gè zì

    Vậy sao lúc 3 chữ lúc 4 chữ

  47. 47

    我說的四個字本來就是三個字嘛

    wǒ shuō de sì gè zì běn lái jiù shì sān gè zì ma

    4 chữ tao nói vốn dĩ là 3 chữ mà

  48. 48

    四個字怎麼可能是三個字呢

    sì gè zì zěn me kě néng shì sān gè zì ne

    4 chữ sao có thể là 3 chữ được

  49. 49

    對呀老大你還是快去打個針吧

    duì ya lǎo dà nǐ hái shì kuài qù dǎ gè zhēn ba

    Đúng đó đại ca đi chích thuốc lẹ đi

  50. 50

    打什麼針

    dǎ shén me zhēn

    Chích thuốc gì

  51. 51

    我沒病我打什麼針

    wǒ méi bìng wǒ dǎ shén me zhēn

    Tao không bệnh chích gì

  52. 52

    我那四個字就是三個字

    wǒ nà sì gè zì jiù shì sān gè zì

    4 chữ của tao chính là 3 chữ

  53. 53

    你那四個字要能是三個字的話

    nǐ nà sì gè zì yào néng shì sān gè zì de huà

    Nếu 4 chữ của mày mà là 3 chữ được

  54. 54

    我把我的工資給他

    wǒ bǎ wǒ de gōng zī gěi tā

    Tao đưa hết lương cho nó

  55. 55

    我懶得給你自己看

    wǒ lǎn dé gěi nǐ zì jǐ kàn

    Tao lười giải thích tự coi đi

  56. 56

    看什麼幹嘛

    kàn shén me gàn ma

    Coi cái gì