墓碑上的QR碼,別掃。QR code on the tombstone, don't scan. #daihuaxiyou #呆話西遊

啊-我才離開幾天

a wǒ cái lí kāi jǐ tiān

  1. 1

    啊-我才離開幾天

    a wǒ cái lí kāi jǐ tiān

    Á, tao mới đi có mấy ngày

  2. 2

    你們怎麼就都沒了呀

    nǐ mén zěn me jiù dōu méi le ya

    Sao tụi bây biến mất hết vậy

  3. 3

    沒你們我可怎麼我啊

    méi nǐ mén wǒ kě zěn me wǒ a

    Không có tụi bây tao sống sao đây

  4. 4

    電子遺言

    diàn zǐ yí yán

    Di ngôn điện tử

  5. 5

    這麼高階

    zhè me gāo jiē

    Xịn dữ vậy

  6. 6

    快來吧

    kuài lái ba

    Mau tới đây nào

  7. 7

    我的異弟哥哥

    wǒ de yì dì gē ge

    Anh em dị hình của tao ơi

  8. 8

    我的毛

    wǒ de máo

    Lông của tao

  9. 9

    tuī

    Đẩy

  10. 10

    tuī

    Đẩy

  11. 11

    tuī

    Đẩy

  12. 12

    tuī

    Đẩy

  13. 13

    tuī

    Đẩy

  14. 14

    精邪

    jīng xié

    Yêu tinh

  15. 15

    師傅十萬元

    shī fù shí wàn yuán

    Sư phụ mười vạn tệ

  16. 16

    哎呀呀呀呀

    āi yā ya ya ya

    Á á á á

  17. 17

    跟你說了多少遍了

    gēn nǐ shuō le duō shǎo biàn le

    Nói bao nhiêu lần rồi

  18. 18

    不要亂掃二文馬

    bú yào luàn sǎo èr wén mǎ

    Đừng có quét bậy mã QR

  19. 19

    不要亂掃二文馬

    bú yào luàn sǎo èr wén mǎ

    Đừng có quét bậy mã QR

  20. 20

    警方電信大片

    jǐng fāng diàn xìn dà piàn

    Cảnh sát cảnh báo rồi

  21. 21

    你怎麼就是不聽啊

    nǐ zěn me jiù shì bù tīng a

    Sao vẫn không chịu nghe vậy

  22. 22

    真是的

    zhēn shì de

    Thiệt tình luôn

  23. 23

    這個錢我先幫你收著哈

    zhè gè qián wǒ xiān bāng nǐ shōu zhù hā

    Số tiền này tao giữ giùm mày nha

  24. 24

    就當買個教訓咯

    jiù dāng mǎi gè jiào xùn gē

    Coi như mua bài học vậy

  25. 25

    Good bye

    Bye nha

  26. 26

    哎哎

    āi āi

    Ê ê

  27. 27

    你別走

    nǐ bié zǒu

    Đừng có đi

  28. 28

    把錢給我還回來

    bǎ qián gěi wǒ hái huí lái

    Trả tiền lại cho tao

  29. 29

    你們錢

    nǐ mén qián

    Tiền của tụi bây

  30. 30

    視訊通話

    shì xùn tōng huà

    Gọi video

  31. 31

    還能和地府的人視訊通話呀

    hái néng hé dì fǔ de rén shì xùn tōng huà ya

    Còn gọi video được với âm phủ luôn hả

  32. 32

    剛好人能幫我把錢要回來

    gāng hǎo rén néng bāng wǒ bǎ qián yào huí lái

    Vừa hay nhờ người đòi tiền giùm tao

  33. 33

    你幫我啊

    nǐ bāng wǒ a

    Anh giúp em nha

  34. 34

    老大

    lǎo dà

    Đại ca

  35. 35

    你來看我了

    nǐ lái kàn wǒ le

    Anh tới thăm em nè

  36. 36

    ǹg

  37. 37

    你叫一下唐老爺

    nǐ jiào yí xià táng lǎo yé

    Em gọi Đường lão gia đi

  38. 38

    太好了

    tài hǎo le

    Quá đã

  39. 39

    我就知道你會來看我的

    wǒ jiù zhī dào nǐ huì lái kàn wǒ de

    Em biết ngay anh sẽ tới thăm em mà

  40. 40

    那個你讓唐老爺

    nà gè nǐ ràng táng lǎo yé

    Cái đó anh bảo Đường lão gia

  41. 41

    老大

    lǎo dà

    Đại ca

  42. 42

    下面好冷啊

    xià miàn hǎo lěng a

    Dưới này lạnh quá

  43. 43

    這裡連個空調都沒有

    zhè lǐ lián gè kōng diào dōu méi yǒu

    Ở đây máy lạnh cũng không có luôn

  44. 44

    來你就多穿點嘛

    lái nǐ jiù duō chuān diǎn ma

    Thì em mặc nhiều vào chứ

  45. 45

    叫唐老爺

    jiào táng lǎo yé

    Gọi Đường lão gia đi

  46. 46

    我就知道你最關心我了

    wǒ jiù zhī dào nǐ zuì guān xīn wǒ le

    Em biết ngay anh quan tâm em nhất mà

  47. 47

    你能不能

    nǐ néng bu néng

    Anh có thể

  48. 48

    老大

    lǎo dà

    Đại ca

  49. 49

    我好想你啊

    wǒ hǎo xiǎng nǐ a

    Em nhớ anh quá

  50. 50

    你能多陪陪我嗎

    nǐ néng duō péi péi wǒ ma

    Anh ở lại bên em thêm chút được không

  51. 51

    哎好了好了

    āi hǎo le hǎo le

    Thôi được rồi được rồi

  52. 52

    我把錢要回來

    wǒ bǎ qián yào huí lái

    Tao đòi được tiền về

  53. 53

    我就陪陪你

    wǒ jiù péi péi nǐ

    Là sẽ ở bên mày

  54. 54

    真的嗎

    zhēn de ma

    Thật hả

  55. 55

    這可是你說的喲

    zhè kě shì nǐ shuō de yō

    Đây là anh nói đó nha

  56. 56

    天地寶道仗十萬元

    tiān dì bǎo dào zhàng shí wàn yuán

    Thiên địa chứng giám mười vạn tệ

  57. 57

    a

    À

  58. 58

    我說是在手機面前陪你

    wǒ shuō shì zài shǒu jī miàn qián péi nǐ

    Ý tao là ở bên mày qua điện thoại thôi

  59. 59

    不是下去陪你啊

    bú shì xià qù péi nǐ a

    Chứ không phải xuống đó ở bên mày

  60. 60

    誤會啊

    wù huì a

    Hiểu lầm rồi

  61. 61

    你別過來

    nǐ bié guò lái

    Đừng lại gần

  62. 62

    你別過來

    nǐ bié guò lái

    Đừng lại gần

  63. 63

    a

  64. 64

    救命啊

    jiù mìng a

    Cứu mạng

  65. 65

    你幹什麼

    nǐ gàn shén me

    Mày làm gì vậy

  66. 66

    你踢被子從床上掉下來了

    nǐ tī bèi zi cóng chuáng shàng diào xià lái le

    Mày đạp chăn rớt xuống giường rồi

  67. 67

    我幫你搬回去

    wǒ bāng nǐ bān huí qù

    Tao đỡ mày lên

  68. 68

    你把腿給我放開

    nǐ bǎ tuǐ gěi wǒ fàng kāi

    Bỏ chân tao ra

  69. 69

    a

  70. 70

    你最近老是踢被子

    nǐ zuì jìn lǎo shì tī bèi zi

    Dạo này mày cứ đạp chăn hoài

  71. 71

    要不然我幫你把腿打斷算了

    yào bù rán wǒ bāng nǐ bǎ tuǐ dǎ duàn suàn le

    Không thì để tao bẻ luôn chân mày cho rồi

  72. 72

    ǹg

  73. 73

    你想的沒

    nǐ xiǎng de méi

    Mày nghĩ gì vậy

  74. 74

    一看你就是嘴殘了

    yí kàn nǐ jiù shì zuǐ cán le

    Nhìn là biết miệng dẻo

  75. 75

    想打我腿的主意

    xiǎng dǎ wǒ tuǐ de zhǔ yì

    Định tính chuyện chân tao hả

  76. 76

    gǔn

    Cút

  77. 77

    hēng

    Hừ

  78. 78

    我沒有

    wǒ méi yǒu

    Tao đâu có