當代中文課程第六冊課本 6-1 音檔 01-02
洛桑管理學院每年出版的世界競爭力報告
luò sāng guǎn lǐ xué yuàn měi nián chū bǎn de shì jiè jìng zhēng lì bào gào
- 1
洛桑管理學院每年出版的世界競爭力報告
luò sāng guǎn lǐ xué yuàn měi nián chū bǎn de shì jiè jìng zhēng lì bào gào
Báo cáo năng lực cạnh tranh thế giới do Viện Quản lý Lausanne xuất bản hàng năm luôn khiến chính phủ và giới truyền thông các nước phải nghiêm túc chờ đợi. Giám đốc Trung tâm Năng lực Cạnh tranh Thế giới, ông Garelli, người đã phụ trách báo cáo này trong 25 năm, khi nói về mối quan hệ giữa giáo dục và năng lực cạnh tranh, đã nói thẳng rằng, sự thành công của hệ thống giáo dục Thụy Sĩ nằm ở sự hợp tác và liên kết chặt chẽ giữa các ngành công nghiệp và giáo dục đại học.
- 2
讓各國政府、媒體總要嚴陣以待。
ràng gè guó zhèng fǔ méi tǐ zǒng yào yán zhèn yǐ dài
Ông Garelli chỉ ra rằng, hiện tại những người có sức cạnh tranh cao nhất trên toàn cầu là sinh viên tốt nghiệp trường nghề. Ông phân tích một số quốc gia có sức cạnh tranh ở châu Âu hiện nay, bao gồm Thụy Sĩ, Đức, Áo và Thụy Điển, đều có truyền thống giáo dục nghề nghiệp, ngày nay đã trở thành hình mẫu để các nước tranh nhau học hỏi.
- 3
負責這項報告25年的世界競爭力中心主任戈瑞裡
fù zé zhè xiàng bào gào nián de shì jiè jìng zhēng lì zhōng xīn zhǔ rèn gē ruì lǐ
Ông Garelli nói đùa rằng, bản thân là một giáo sư đại học, nhưng cũng hiểu rõ trong thời đại này, bằng cấp đại học không bằng có một nghề trong tay, sinh viên tốt nghiệp trường dạy nghề thường tìm được việc làm nhanh hơn và dễ dàng hơn so với thạc sĩ, tiến sĩ. Ông chỉ ra rằng, ở Thụy Sĩ, ngay cả trong tầng lớp quản lý công ty, những người chưa từng học đại học có ở khắp mọi nơi, rất nhiều người chỉ hiểu lý thuyết thì chưa chắc đã hiểu được cách thức vận hành của doanh nghiệp.
- 4
談到教育與競爭力關係。
tán dào jiào yù yǔ jìng zhēng lì guān xì
Là người thường xuyên tiếp xúc với các doanh nghiệp lớn và nhỏ ở các nước, ông rất rõ ràng bất kể là ngành sản xuất hay ngành dịch vụ, đều nhận thấy rằng học sinh các trường nghề, trường thương mại thường vừa tốt nghiệp là có thể làm việc ngay, ngược lại những sinh viên đại học chỉ biết học sách vở thì còn cần phải qua một thời gian đào tạo.
- 5
他直言,瑞士教育制度成功之處
tā zhí yán ruì shì jiào yù zhì dù chéng gōng zhī chǔ
Với tư cách là giáo sư quốc tịch Thụy Sĩ duy nhất tại Viện Quản lý Lausanne, ông Garelli càng cho rằng, giáo dục đại học cần có sự hợp tác chung giữa chính phủ và doanh nghiệp. Chìa khóa thành công của hệ thống giáo dục Thụy Sĩ nằm ở sự hợp tác và liên kết chặt chẽ với các ngành công nghiệp, đặc biệt là sự hợp tác giữa các trường đại học công nghệ và các ngành công nghiệp.
- 6
在於產業和高等教育的緊密合作與連結。
zài wū chǎn yè hé gāo děng jiào yù de jǐn mì hé zuò yǔ lián jié
Ông nói, không chỉ các doanh nghiệp lớn và các trường đại học, trung tâm nghiên cứu mới có các dự án hợp tác, ngay cả những doanh nghiệp vừa và nhỏ, không có khả năng đầu tư số tiền lớn vào nghiên cứu và phát triển, hay thuê mướn nhân tài nghiên cứu cấp cao như các doanh nghiệp lớn, vẫn có thể thông qua việc hợp tác với nhà trường, để giúp ngành công nghiệp không ngừng nâng cấp và duy trì sức cạnh tranh.
- 7
戈瑞裡指出,目前全球最有競爭力的是職校畢業生。
gē ruì lǐ zhǐ chū mù qián quán qiú zuì yǒu jìng zhēng lì de shì zhí xiào bì yè shēng
- 8
他分析歐洲目前幾個較有競爭力的國家,
tā fēn xī ōu zhōu mù qián jǐ gè jiào yǒu jìng zhēng lì de guó jiā
- 9
包括瑞士、德國、奧地利和瑞典,
bāo kuò ruì shì dé guó ào dì lì hé ruì diǎn
- 10
都具有技職教育的傳統,
dōu jù yǒu jì zhí jiào yù de chuán tǒng
- 11
如今成為各國爭相學習的典範。
rú jīn chéng wéi gè guó zhēng xiāng xué xí de diǎn fàn
- 12
戈瑞裡開玩笑說,自己身為大學教授,
gē ruì lǐ kāi wán xiào shuō zì jǐ shēn wéi dà xué jiào shòu
- 13
但也清楚這個時代,大學文憑比不上一技在身。
dàn yě qīng chǔ zhè gè shí dài dà xué wén píng bǐ bú shàng yí jì zài shēn
- 14
技職學校的畢業生往往比碩士、博士更快、更容易找到工作。
jì zhí xué xiào de bì yè shēng wǎng wǎng bǐ shuò shì bó shì gèng kuài gèng róng yì zhǎo dào gōng zuò
- 15
他點出,在瑞士即使公司管理階層沒上過大學的必必皆是,
tā diǎn chū zài ruì shì jí shǐ gōng sī guǎn lǐ jiē céng méi shàng guò dà xué de bì bì jiē shì
- 16
很多隻懂得理論的人,對企業運作不見得了解。
hěn duō zhī dǒng de lǐ lùn de rén duì qì yè yùn zuò bú jiàn dé liǎo jiě
- 17
經常和各國大小企業接觸的他,
jīng cháng hé gè guó dà xiǎo qì yè jiē chù de tā
- 18
很清楚不管是製造業還是服務業,
hěn qīng chǔ bù guǎn shì zhì zào yè hái shì fú wù yè
- 19
都發現職校、商業學校的學生,通常一畢業就可上工,
dōu fā xiàn zhí xiào shāng yè xué xiào de xué shēng tōng cháng yí bì yè jiù kě shàng gōng
- 20
反而是光會念書的大學生,還需要經過一段時間訓練。
fǎn ér shì guāng huì niàn shū de dà xué shēng hái xū yào jīng guò yí duàn shí jiàn xùn liàn
- 21
身為洛桑管理學院裡唯一的瑞士籍教授,
shēn wéi luò sāng guǎn lǐ xué yuàn lǐ wéi yī de ruì shì jí jiào shòu
- 22
戈瑞裡更認為,高等教育需要政府和企業共同合作,
gē ruì lǐ gèng rèn wéi gāo děng jiào yù xū yào zhèng fǔ hé qì yè gòng tóng hé zuò
- 23
瑞士教育制度成功之處,
ruì shì jiào yù zhì dù chéng gōng zhī chǔ
- 24
關鍵在於和產業有緊密合作與連結,
guān jiàn zài wū hé chǎn yè yǒu jǐn mì hé zuò yǔ lián jié
- 25
尤其是科技大學與產業的合作。
yóu qí shì kē jì dà xué yǔ chǎn yè de hé zuò
- 26
他說,不只大企業和各大學、研究中心都有合作計劃案,
tā shuō bù zhī dà qì yè hé gè dà xué yán jiū zhōng xīn dōu yǒu hé zuò jì huá àn
- 27
即使是中小型企業,沒有能力向大企業投入大筆資金研發,
jí shǐ shì zhōng xiǎo xíng qì yè méi yǒu néng lì xiàng dà qì yè tóu rù dà bǐ zī jīn yán fā
- 28
聘請高階研究人才,仍可透過和學校合作,
pìn qǐng gāo jiē yán jiū rén cái réng kě tòu guò hé xué xiào hé zuò
- 29
讓產業不斷升級,維持競爭力。
ràng chǎn yè bú duàn shēng jí wéi chí jìng zhēng lì