iGJcbqf58LE
在自由民主的社會裡,每個人都可以說出自己想說的話。
zài zì yóu mín zhǔ de shè huì lǐ měi gè rén dōu kě yǐ shuō chū zì jǐ xiǎng shuō de huà
- 1
在自由民主的社會裡,每個人都可以說出自己想說的話。
zài zì yóu mín zhǔ de shè huì lǐ měi gè rén dōu kě yǐ shuō chū zì jǐ xiǎng shuō de huà
Trong một xã hội dân chủ tự do, mỗi người đều có thể nói ra những lời mình muốn nói, không cần lo lắng sẽ bị bắt giam vì phản đối chính phủ, chỉ trích tổng thống, hay thậm chí là nói sai một từ. Đáng tiếc là, rất nhiều người đã lạm dụng loại tự do này. Bật tivi lên, các nhà bình luận nếu không nói những nội dung hoàn toàn vô căn cứ thì cũng là chỉ trích tùy tiện; trên mạng, cư dân mạng trốn dưới chiếc ô bảo vệ của chế độ ẩn danh, để cho tin đồn bay rợp trời, hoặc là tự cho mình là chính nghĩa, ác ý chỉ trích, gây ra càng nhiều cảm xúc tiêu cực. Tự do ngôn luận quả thực đã trở thành bùa hộ mệnh của những người này, lẽ nào họ đều không cần phải chịu trách nhiệm cho những lời mình đã nói sao? Cãi nhau không ngừng, chân lý sẽ càng tranh biện càng sáng tỏ sao?
- 2
不用擔心會因為反對政府、批評總統,甚至說錯一個字而被抓去關。
bú yòng dān xīn huì yīn wéi fǎn duì zhèng fǔ pī píng zǒng tǒng shèn zhì shuō cuò yí gè zì ér bèi zhuā qù guān
Tự do ngôn luận không thể hoàn toàn không có giới hạn, ngôn luận trên mạng lại càng như vậy. Phương thức ẩn danh trên mạng cho phép nhiều người mạnh dạn bày tỏ ý kiến hơn, cộng thêm tốc độ lan truyền trên mạng nhanh chóng, do đó sức ảnh hưởng càng mạnh mẽ, càng đáng kinh ngạc hơn. Tuy nhiên, sức mạnh này có thể dưới tình huống cố ý hay vô tình của con người, gây ra mối đe dọa đối với cá nhân hoặc xã hội. Quả thực, tự do ngôn luận là quyền lợi của mỗi người, nhưng chúng ta đã nhìn thấy quá nhiều ví dụ về việc tự do bị lạm dụng. Chỉ cần lập trường khác biệt, liền công kích, mỉa mai, thế nhưng không hẳn là mỗi người đều có thể nhẹ nhàng đối mặt với những ngôn luận như vậy. Có người vì thế mà mắc bệnh trầm cảm, thậm chí tự sát; đa số mọi người thì lựa chọn ngậm miệng không đáp trả. Cư dân mạng nhân danh "tự do ngôn luận" để làm tổn thương người khác, chẳng phải chính là đang phá hoại tự do ngôn luận sao?
- 3
可惜,很多人都濫用了這種自由。
kě xī hěn duō rén dōu làn yòng le zhè zhǒng zì yóu
Ngoài mạng internet, những người làm truyền thông càng nên quản lý tốt cái miệng của mình. Mặc dù hiện tại đã có pháp luật để trừng phạt những ngôn luận thù hận và mang tính kỳ thị, nhưng thực tế là, truyền thông rất thông minh, họ thêm vào tiêu đề dấu "?", "nghi ngờ" hoặc là "có khả năng", những phương thức mơ hồ như thế này chính là để né tránh trách nhiệm, pháp luật căn bản không trừng phạt được họ. Các nhà bình luận thì càng không cần phải nói tới, họ rất giỏi đi trên vùng xám, cho dù bị kiện, đợi đến khi tòa án phán quyết chắc chắn, còn không biết phải đợi bao lâu, nhưng tổn thương thì đã sớm được tạo ra rồi.
- 4
開啟電視,名嘴們不是說著毫無根據的內容,就是隨意批評。
kāi qǐ diàn shì míng zuǐ mén bú shì shuō zhù háo wú gēn jù de nèi róng jiù shì suí yì pī píng
Để giải quyết tình trạng hỗn loạn của xã hội, nhỏ từ cá nhân, lớn đến truyền thông, trong khi tận hưởng tự do ngôn luận, cũng bắt buộc phải gánh vác trách nhiệm liên quan; nếu không, chính phủ nên vì sự an toàn của người dân và sự hài hòa của xã hội mà ban hành những luật lệ nghiêm ngặt hơn, ràng buộc sự tự do ngôn luận đã bị lạm dụng.
- 5
網路上,鄉民躲在匿名制度的保護傘下,讓謠言滿天飛。
wǎng lù shàng xiāng mín duǒ zài nì míng zhì dù de bǎo hù sǎn xià ràng yáo yán mǎn tiān fēi
- 6
或是自以為正義,惡意批評,引起更多的負面情緒。
huò shì zì yǐ wéi zhèng yì è yì pī píng yǐn qǐ gèng duō de fù miàn qíng xù
- 7
言論自由簡直成了這些人的護身符。
yán lùn zì yóu jiǎn zhí chéng le zhè xiē rén de hù shēn fú
- 8
難道他們都不需要為自己所說的話負責嗎?
nán dào tā mén dōu bù xū yào wéi zì jǐ suǒ shuō de huà fù zé ma
- 9
吵個不停,真理就會越辯越明嗎?
chǎo gè bù tíng zhēn lǐ jiù huì yuè biàn yuè míng ma
- 10
言論自由不能完全沒有限制。
yán lùn zì yóu bù néng wán quán méi yǒu xiàn zhì
- 11
網路言論尤其如此。
wǎng lù yán lùn yóu qí rú cǐ
- 12
網路匿名方式讓許多人更大膽地表達意見。
wǎng lù nì míng fāng shì ràng xū duō rén gèng dà dǎn dì biǎo dá yì jiàn
- 13
加上網路傳播速度快,因此影響力更強大、更驚人。
jiā shàng wǎng lù chuán bō sù dù kuài yīn cǐ yǐng xiǎng lì gèng qiáng dà gèng jīng rén
- 14
然而,這股力量可能在人們有心或無意的情況下,對個人或社會造成威脅。
rán ér zhè gǔ lì liàng kě néng zài rén mén yǒu xīn huò wú yì de qíng kuàng xià duì gè rén huò shè huì zào chéng wēi xié
- 15
的確,言論自由是每個人的權利,但是我們看到太多自由被濫用的例子。
de què yán lùn zì yóu shì měi gè rén de quán lì dàn shì wǒ mén kàn dào tài duō zì yóu bèi làn yòng de lì zǐ
- 16
只要立場不同,就攻擊、諷刺。
zhǐ yào lì cháng bù tóng jiù gōng jí fèng cì
- 17
可是不見得每個人都能輕鬆面對這樣的言論。
kě shì bú jiàn dé měi gè rén dōu néng qīng sōng miàn duì zhè yàng de yán lùn
- 18
有人因此而得了憂鬱症,甚至自殺,多數人則選擇閉嘴不回應。
yǒu rén yīn cǐ ér dé le yōu yù zhèng shèn zhì zì shā duō shù rén zé xuǎn zé bì zuǐ bù huí yìng
- 19
網路鄉民以言論自由之名傷害別人,不正是破壞了言論自由嗎?
wǎng lù xiāng mín yǐ yán lùn zì yóu zhī míng shāng hài bié rén bú zhèng shì pò huài le yán lùn zì yóu ma
- 20
除了網路,媒體人更應該管好自己的嘴巴。
chú le wǎng lù méi tǐ rén gèng yīng gāi guǎn hǎo zì jǐ de zuǐ ba
- 21
雖然目前有法律來處罰仇恨和歧視性言論,但事實上媒體聰明得很。
suī rán mù qián yǒu fǎ lǜ lái chǔ fá chóu hèn hé qí shì xìng yán lùn dàn shì shí shàng méi tǐ cōng míng dé hěn
- 22
他們在標題加上問號、懷疑或是可能這種模糊的方式,就是為了避開責任。
tā mén zài biāo tí jiā shàng wèn hào huái yí huò shì kě néng zhè zhǒng mó hú de fāng shì jiù shì wéi le bì kāi zé rèn
- 23
法律根本處罰不到他們,名嘴們就更不用說了。
fǎ lǜ gēn běn chǔ fá bú dào tā mén míng zuǐ mén jiù gèng bú yòng shuō le
- 24
他們擅長走在灰色地帶,就算被告等法院判決確定還不知得等多久,但傷害卻早就已經造成。
tā mén shàn cháng zǒu zài huī sè dì dài jiù suàn bèi gào děng fǎ yuàn pàn jué què dìng hái bù zhī dé děng duō jiǔ dàn shāng hài què zǎo jiù yǐ jīng zào chéng
- 25
為瞭解決社會亂象,小自個人、大自媒體在享受言論自由的同時,也必須承擔起相關責任。
wéi liào jiě jué shè huì luàn xiàng xiǎo zì gè rén dà zì méi tǐ zài xiǎng shòu yán lùn zì yóu de tóng shí yě bì xū chéng dān qǐ xiāng guān zé rèn
- 26
否則,政府就應該為了民眾安全與社會和諧而制定更嚴格的法律,約束已被濫用的言論自由。
fǒu zé zhèng fǔ jiù yīng gāi wéi le mín zhòng ān quán yǔ shè huì hé xié ér zhì dìng gèng yán gé de fǎ lǜ yuē shù yǐ bèi làn yòng de yán lùn zì yóu