當代中文課程第三冊課本 3-1 音檔02-01
在百貨公司裡
zài bǎi huò gōng sī lǐ
- 1
在百貨公司裡
zài bǎi huò gōng sī lǐ
La San Đế: Cảm ơn bạn đã đi cùng mình đến mua áo khoác. Không ngờ hôm nay người lại đông như vậy.
- 2
謝謝你陪我來買外套,沒想到今天人這麼多。
xiè xiè nǐ péi wǒ lái mǎi wài tào méi xiǎng dào jīn tiān rén zhè me duō
Hà Nhã Đình: Hiện tại cửa hàng bách hóa đang có đợt khuyến mãi nhân dịp kỷ niệm thành lập. Thông thường mà nói, vào dịp kỷ niệm thành lập, phần lớn các mặt hàng đều sẽ có mức giảm giá khá tốt. Rất nhiều người tranh thủ lúc này để đến mua những thứ cần thiết, có thể tiết kiệm được không ít tiền. Chất lượng của thương hiệu này không tồi, lựa chọn cũng nhiều, chúng ta vào trong xem thử đi.
- 3
現在百貨公司周年慶,一般來說周年慶的時候,
xiàn zài bǎi huò gōng sī zhōu nián qìng yì bān lái shuō zhōu nián qìng de shí hòu
Hà Nhã Đình: Bạn xem, kiểu dáng của chiếc màu vàng này không tồi, sờ vào cũng rất thoải mái. Bạn thấy thế nào?
- 4
大部分的商品都會有不錯的折扣。
dà bù fen de shāng pǐn dōu huì yǒu bú cuò de zhé kòu
La San Đế: Mình thích chiếc màu cà phê kia hơn.
- 5
很多人趁這時候來買需要的東西,
hěn duō rén chèn zhè shí hòu lái mǎi xū yào de dōng xī
Hà Nhã Đình: Bạn cứ lấy cả hai chiếc đi mặc thử xem sao. Có đôi khi phải mặc vào mới biết là đẹp hay không đẹp.
- 6
可以省不少錢。
kě yǐ shěng bù shǎo qián
Nhân viên: Chào chị, chiếc áo khoác này chị mặc lên thật sự rất đẹp. Kích cỡ, độ dài ngắn đều rất vừa vặn, màu sắc cũng đẹp, hơn nữa còn làm bằng lông cừu, vừa nhẹ lại vừa ấm.
- 7
這個牌子品質不錯,選擇也多,我們進去看看吧。
zhè gè pái zi pǐn zhì bú cuò xuǎn zé yě duō wǒ mén jìn qù kàn kàn ba
Hà Nhã Đình: Chiếc này giảm giá xong là bao nhiêu tiền?
- 8
何亞婷指著一件衣服要羅珊蒂看。
hé yā tíng zhǐ zhù yí jiàn yī fu yào luó shān dì kàn
Nhân viên: Giá gốc là 3,900, hiện tại giảm 10%, giảm xong là 3,510, tính chị 3,500 thôi ạ.
- 9
你看,這件黃色的樣子不錯,摸起來也很舒服,你覺得怎麼樣?
nǐ kàn zhè jiàn huáng sè de yàng zǐ bú cuò mō qǐ lái yě hěn shū fú nǐ jué dé zěn me yàng
Hà Nhã Đình: Trên quảng cáo chẳng phải viết là giảm 20% sao?
- 10
我比較喜歡那件咖啡色的。
wǒ bǐ jiào xǐ huān nà jiàn kā fēi sè de
Nhân viên: Thật ngại quá, là giảm "từ" 20%. Chiếc kia giảm 20%, nhưng chiếc này chỉ giảm 10%.
- 11
你還是兩件都拿去試穿吧。
nǐ hái shì liǎng jiàn dōu ná qù shì chuān ba
Hà Nhã Đình: Áo khoác lông cừu 3,500, tuy không rẻ, nhưng chất lượng không tồi, kiểu dáng cũng đẹp, rất đáng mua.
- 12
有時候得穿上才知道好看不好看。
yǒu shí hòu dé chuān shàng cái zhī dào hǎo kàn bù hǎo kàn
La San Đế: Được thôi. Mình sẽ mua chiếc này.
- 13
小姐,這件外套你穿起來真漂亮,大小、長短都很合適,顏色也好看,而且是羊毛的,又輕又暖和。
xiǎo jiě zhè jiàn wài tào nǐ chuān qǐ lái zhēn piào liang dà xiǎo cháng duǎn dōu hěn hé shì yán sè yě hǎo kàn ér qiě shì yáng máo de yòu qīng yòu nuǎn huo
Nhân viên: Chị quẹt thẻ hay trả tiền mặt ạ? Hôm nay quẹt thẻ Visa có thể được giảm thêm 5% nữa.
- 14
這件打完折多少錢?
zhè jiàn dǎ wán zhé duō shǎo qián
La San Đế: Vậy thì quẹt thẻ.
- 15
原價三千九百,現在九折,打完折三千五百一十,算你三千五。
yuán jià sān qiān jiǔ bǎi xiàn zài jiǔ zhé dǎ wán zhé sān qiān wǔ bǎi yī shí suàn nǐ sān qiān wǔ
Nhân viên: Xin chị đợi em một chút. Phiền chị ký tên vào đây ạ. Cảm ơn chị. Hoan nghênh lần sau lại ghé thăm.
- 16
廣告上不是寫八折嗎?
guǎng gào shàng bú shì xiě bā zhé ma
La San Đế: Chiếc áo khoác tôi mua ngày hôm qua, bên trong bị rách một lỗ. Tôi muốn đổi một chiếc mới.
- 17
不好意思,是八折起,那件八折,可是這件打九折。
bù hǎo yì sī shì bā zhé qǐ nà jiàn bā zhé kě shì zhè jiàn dǎ jiǔ zhé
Nhân viên: Xin hỏi chị có mang theo biên lai đến không ạ?
- 18
羊毛外套三千五,雖然不便宜,可是品質不錯,樣子也好,值得買。
yáng máo wài tào sān qiān wǔ suī rán bú biàn yí kě shì pǐn zhì bú cuò yàng zǐ yě hǎo zhí dé mǎi
La San Đế: Tôi làm mất rồi, tìm không thấy.
- 19
好吧,我就買這件。
hǎo ba wǒ jiù mǎi zhè jiàn
Nhân viên: Vậy thì thật ngại quá. Theo quy định của công ty chúng em, không có biên lai thì không thể đổi trả được.
- 20
刷卡還是付現金,今天刷Visa卡可以再打九五折。
shuā kǎ hái shì fù xiàn jīn jīn tiān shuā kǎ kě yǐ zài dǎ jiǔ wǔ zhé
La San Đế: Hôm qua tôi mua bằng cách quẹt thẻ, các bạn chắc chắn có thể tra ra thông tin. Hơn nữa, quần áo có vấn đề cũng không phải là lỗi của tôi.
- 21
那就刷卡。
nà jiù shuā kǎ
Nhân viên: Xin lỗi chị, thành thật xin lỗi chị. Xin chị đợi một chút, em đi hỏi cửa hàng trưởng xem sao.
- 22
請等我一下。
qǐng děng wǒ yí xià
- 23
拿著簽單跟發票回來。
ná zhù qiān dān gēn fā piào huí lái
- 24
麻煩你在這裡簽名,謝謝,歡迎下次再來。
má fán nǐ zài zhè lǐ qiān míng xiè xiè huān yíng xià cì zài lái
- 25
羅珊蒂隔天回百貨公司要求退換。
luó shān dì gé tiān huí bǎi huò gōng sī yāo qiú tuì huàn
- 26
我昨天買的這件外套裡面破了一個洞,我要換一件新的。
wǒ zuó tiān mǎi de zhè jiàn wài tào lǐ miàn pò le yí gè dòng wǒ yào huàn yí jiàn xīn de
- 27
請問你帶發票來了嗎?
qǐng wèn nǐ dài fā piào lái le ma
- 28
我弄丟了,找不到。
wǒ nòng diū le zhǎo bú dào
- 29
那不好意思,按照我們公司的規定,沒有發票不能退換。
nà bù hǎo yì sī àn zhào wǒ mén gōng sī de guī dìng méi yǒu fā piào bù néng tuì huàn
- 30
我昨天是刷卡買的,你們應該查得到資料,再說,衣服有問題也不是我的錯。
wǒ zuó tiān shì shuā kǎ mǎi de nǐ mén yīng gāi chá dé dào zī liào zài shuō yī fu yǒu wèn tí yě bú shì wǒ de cuò
- 31
對不起,對不起,請等一下,我去問問店長。
duì bù qǐ duì bù qǐ qǐng děng yí xià wǒ qù wèn wèn diàn cháng