當代中文課程第二冊課本 2-2 音檔07-03
馬安同到台灣的第二天,晚上在房間上網,跟父母聊台灣的情形。
mǎ ān tóng dào tái wān de dì èr tiān wǎn shàng zài fáng jiàn shàng wǎng gēn fù mǔ liáo tái wān de qíng xíng
- 1
馬安同到台灣的第二天,晚上在房間上網,跟父母聊台灣的情形。
mǎ ān tóng dào tái wān de dì èr tiān wǎn shàng zài fáng jiàn shàng wǎng gēn fù mǔ liáo tái wān de qíng xíng
Ngày thứ hai Mã An Đồng đến Đài Loan, buổi tối đang lướt web trong phòng, trò chuyện với bố mẹ về tình hình ở Đài Loan, cậu ấy đột nhiên nghe thấy bên ngoài có tiếng nhạc, nhưng không biết âm nhạc từ đâu đến, cảm thấy có chút kỳ lạ, nên đã từ cửa sổ nhìn ra ngoài. Cậu ấy nhìn thấy rất nhiều người cầm túi đi về phía ngã tư, ở ngã tư đã có rất nhiều người đứng đó, mới biết đó là tiếng nhạc của xe rác. Chiếc xe rác đó vừa lái đến, mọi người liền đi tới ném rác trên tay vào trong.
- 2
他忽然聽見外面有音樂的聲音,
tā hū rán tīng jiàn wài miàn yǒu yīn lè de shēng yīn
Người nước ngoài vừa đến Đài Bắc, không biết ở đâu có thể vứt rác, cũng không biết khi nào có thể vứt rác, Mã An Đồng hỏi người Đài Loan mới biết, xe rác của Đài Bắc chỉ thu gom rác vào một thời gian nhất định, một địa điểm nhất định. Tuy có chút phiền phức, nhưng trên đường không có rác, đối với môi trường của Đài Bắc sẽ tốt hơn.
- 3
可是不知道音樂是從哪裡來的,覺得有一點奇怪,
kě shì bù zhī dào yīn lè shì cóng nǎ lǐ lái de jué dé yǒu yì diǎn qí guài
Để bảo vệ môi trường, mọi người đều nên phân loại rác, những loại giấy, chai lọ, cốc nhựa có thể tái sử dụng đó đều phải thu hồi, vứt vào trong thùng tái chế tài nguyên. Hiện tại mọi người đều biết, một thành phố sạch sẽ cũng là một thành phố tiến bộ.
- 4
所以從窗戶往外看。
suǒ yǐ cóng chuāng hù wǎng wài kàn
- 5
他看見很多人拿著袋子往路口走,
tā kàn jiàn hěn duō rén ná zhù dài zǐ wǎng lù kǒu zǒu
- 6
路口已經站了很多人,才知道是垃圾車的音樂。
lù kǒu yǐ jīng zhàn le hěn duō rén cái zhī dào shì lè sè jū de yīn lè
- 7
那輛垃圾車一開過來,大家就走過去,把手裡的垃圾丟進去。
nà liàng lè sè jū yì kāi guò lái dà jiā jiù zǒu guò qù bǎ shǒu lǐ de lè sè diū jìn qù
- 8
外國人剛到台北,不知道哪裡可以丟垃圾,也不知道什麼時候可以丟垃圾。
wài guó rén gāng dào tái běi bù zhī dào nǎ lǐ kě yǐ diū lè sè yě bù zhī dào shén me shí hòu kě yǐ diū lè sè
- 9
馬安同問了台灣人才知道,
mǎ ān tóng wèn le tái wān rén cái zhī dào
- 10
台北的垃圾車只在一定的時間、一定的地點收垃圾。
tái běi de lè sè jū zhī zài yí dìng de shí jiàn yí dìng de dì diǎn shōu lè sè
- 11
雖然有點麻煩,但是路上沒有垃圾,對台北的環境比較好。
suī rán yǒu diǎn má fán dàn shì lù shang méi yǒu lè sè duì tái běi de huán jìng bǐ jiào hǎo
- 12
為了保護環境,大家都應該做垃圾分類。
wéi le bǎo hù huán jìng dà jiā dōu yīng gāi zuò lè sè fēn lèi
- 13
那些可以再利用的紙、瓶子、塑膠杯都要回收,丟進資源回收桶裡。
nà xiē kě yǐ zài lì yòng de zhǐ píng zi sù jiāo bēi dōu yào huí shōu diū jìn zī yuán huí shōu tǒng lǐ
- 14
現在大家都知道,一個乾乾淨淨的城市,也是一個進步的城市。
xiàn zài dà jiā dōu zhī dào yí gè qián qián jìng jìng de chéng shì yě shì yí gè jìn bù de chéng shì