當代中文課程第一冊課本 1-3 音檔 11-01
林先生,你好,我是白如玉,来看房子。
lín xiān shēng nǐ hǎo wǒ shì bái rú yù lái kàn fáng zi
- 1
林先生,你好,我是白如玉,来看房子。
lín xiān shēng nǐ hǎo wǒ shì bái rú yù lái kàn fáng zi
Như Ngọc: Chào anh Lâm, tôi là Bạch Như Ngọc, đến xem nhà.
- 2
白小姐,你好,请进。
bái xiǎo jiě nǐ hǎo qǐng jìn
Chủ nhà: Chào cô Bạch, mời vào.
- 3
这里是客厅,厨房在左边,右边有浴室。
zhè lǐ shì kè tīng chú fáng zài zuǒ biān yòu biān yǒu yù shì
Chủ nhà: Đây là phòng khách, nhà bếp ở bên trái, bên phải có phòng tắm.
- 4
房子很不错。
fáng zi hěn bú cuò
Như Ngọc: Căn nhà rất tốt.
- 5
这里很方便,附近有超市和捷运站,走路五分钟就到了。
zhè lǐ hěn fāng biàn fù jìn yǒu chāo shì hé jié yùn zhàn zǒu lù wǔ fēn zhōng jiù dào le
Chủ nhà: Ở đây rất tiện lợi, gần đây có siêu thị và trạm tàu điện ngầm, đi bộ năm phút là đến rồi.
- 6
现在有人住吗?
xiàn zài yǒu rén zhù ma
Như Ngọc: Hiện tại có người ở không?
- 7
有,还有两间空房间,一间是套房,一间不是。
yǒu hái yǒu liǎng jiān kōng fáng jiān yì jiān shì tào fáng yì jiān bú shì
Chủ nhà: Có. Vẫn còn hai phòng trống, một phòng là phòng khép kín, một phòng thì không phải.
- 8
我想看套房,房间里面可以上网吗?
wǒ xiǎng kàn tào fáng fáng jiān lǐ miàn kě yǐ shàng wǎng ma
Như Ngọc: Tôi muốn xem phòng khép kín. Trong phòng có thể lên mạng không?
- 9
可以。
kě yǐ
Chủ nhà: Có thể. Cô thấy căn phòng này thế nào? Cô có muốn thuê không?
- 10
你觉得这间房间怎么样?你想租吗?
nǐ jué de zhè jiān fáng jiān zěn me yàng nǐ xiǎng zū ma
Như Ngọc: Tôi về suy nghĩ thêm, rồi sẽ gọi điện thoại cho anh.
- 11
我回去想想,再打电话给你。
wǒ huí qù xiǎng xiǎng zài dǎ diàn huà gěi nǐ