當代中文課程第一冊課本 1-1 音檔 03-01

田中,你喜歡聽音樂嗎?

tián zhōng nǐ xǐ huān tīng yīn lè ma

  1. 1

    田中,你喜歡聽音樂嗎?

    tián zhōng nǐ xǐ huān tīng yīn lè ma

    An Đồng: Điền Trung, bạn có thích nghe nhạc không?

  2. 2

    我不喜歡聽音樂,我喜歡運動。

    wǒ bù xǐ huān tīng yīn lè wǒ xǐ huān yùn dòng

    Điền Trung: Tôi không thích nghe nhạc. Tôi thích thể thao.

  3. 3

    你喜歡打網球嗎?

    nǐ xǐ huān dǎ wǎng qiú ma

    An Đồng: Bạn có thích chơi quần vợt không?

  4. 4

    我不喜歡打網球。

    wǒ bù xǐ huān dǎ wǎng qiú

    Điền Trung: Tôi không thích chơi quần vợt.

  5. 5

    你喜歡做什麼?

    nǐ xǐ huān zuò shén me

    An Đồng: Bạn thích làm gì?

  6. 6

    打棒球和游泳。你呢?

    dǎ bàng qiú hàn yóu yǒng nǐ ne

    Điền Trung: Chơi bóng chày và bơi lội, còn bạn thì sao?

  7. 7

    我常打籃球,也常踢足球。

    wǒ cháng dǎ lán qiú yě cháng tī zú qiú

    An Đồng: Tôi thường chơi bóng rổ, cũng thường đá bóng.

  8. 8

    我覺得踢足球很好玩。

    wǒ jué dé tī zú qiú hěn hǎo wán

    Điền Trung: Tôi thấy đá bóng rất vui.

  9. 9

    明天是週末,我們早上去踢足球怎麼樣?

    míng tiān shì zhōu mò wǒ mén zǎo shàng qù tī zú qiú zěn me yàng

    An Đồng: Ngày mai là cuối tuần, buổi sáng chúng ta đi đá bóng, thấy sao nào?

  10. 10

    好啊!

    hǎo a

    Điền Trung: Được thôi!